Có 19 kết quả:

儥 dục唷 dục堉 dục峪 dục慾 dục昱 dục欲 dục毓 dục浴 dục淯 dục煜 dục粥 dục育 dục蒮 dục谷 dục鋊 dục鬻 dục鵒 dục鹆 dục

1/19

dục

U+5125, tổng 17 nét, bộ nhân 人 + 15 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mua hoặc bán cũng gọi là Dục — Một âm khác gọi là Độc. Xem Độc.

Tự hình

Dị thể

dục

U+5537, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(thán từ)

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán). Xem 哼唷 [hèng yo],喔唷 [oyo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trợ từ cuối câu, dùng khi than thở.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+5809, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất. Đất đai — Đất tốt.

Tự hình

dục

U+5CEA, tổng 10 nét, bộ sơn 山 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thung lũng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thung lũng.

Từ điển Thiều Chửu

① Gia dục quan 嘉峪關 cửa ô Gia-dục.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thung lũng.

Tự hình

Dị thể

dục

U+617E, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ham muốn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lòng ham muốn. § Thông "dục" 欲. ◎Như: bởi sự ham muốn làm chướng ngại đường tu gọi là "dục chướng" 慾障.
2. (Danh) Nhu cầu, xung động sinh lí giữa hai giống đực và cái, nam và nữ. ◎Như: "tình dục" 情慾 tình ham muốn giữa trai gái.

Từ điển Thiều Chửu

① Ham muốn. Bởi sự ham muốn làm chướng đường tu gọi là dục chướng 慾障.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lòng ham muốn: 慾障 Sự chướng ngại đường tu do lòng ham muốn gây ra. Xem 慾 (bộ 欠).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dục vọng, ham muốn: 求知慾 Lòmg ham học; 人慾無崖 Lòng ham muốn của con người là không có bờ bến;
② Mong muốn: 暢所慾言 Phát biểu thoải mái;
③ Tình dục;
④ Sắp, muốn: 搖搖慾墜 Lung lay sắp đổ;
⑤ (văn) Mềm mỏng, nhún nhường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng ham muốn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+6631, tổng 9 nét, bộ nhật 日 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngày mai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ánh sáng mặt trời.
2. (Động) Chiếu sáng. ◇Thái Huyền Kinh 太玄經: "Nhật dĩ dục hồ trú, nguyệt dĩ dục hồ dạ" 日以昱乎晝, 月以昱乎夜 (Thái huyền cáo 太玄告) Mặt trời để chiếu sáng ban ngày, mặt trăng để chiếu sáng ban đêm.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày mai.
② Ánh sáng mặt trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ánh sáng, ánh nắng;
② Chiếu sáng, rọi sáng;
③ Ngày mai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa — Ngày hôm sau. Ngày mai.

Tự hình

Dị thể

dục

U+6B32, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ham muốn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lòng tham muốn, nguyện vọng. ◎Như: "dục vọng" 欲望 sự ham muốn, lòng muốn được thoả mãn.
2. (Danh) Tình dục. § Thông "dục" 慾.
3. (Động) Muốn, mong cầu, kì vọng. ◎Như: "đởm dục đại" 膽欲大 mật mong cho to. ◇Cao Bá Quát 高伯适: "Dục bả suy nhan hoán tuý dong" 欲把衰顏换醉容 (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm 病中有友人招飲) Muốn đem cái mặt tiều tuỵ đổi lấy vẻ mặt say rượu (hồng hào).
4. (Tính) Mềm mại, nhún nhường, thuận thụ.
5. (Phó) Sắp, muốn. ◎Như: "thiên dục vũ" 天欲雨 trời sắp muốn mưa, "diêu diêu dục truỵ" 搖搖欲墜 lung lay sắp đổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Tham muốn.
② Tình dục.
③ Yêu muốn.
④ Muốn mong, như đởm dục đại 膽欲大 mật muốn mong cho to.
⑤ Sắp muốn, như thiên dục vũ 天欲雨 trời sắp muốn mưa.
⑥ Mềm mại, tả cái vẻ nhún nhường thuận thụ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 慾

Từ điển Trần Văn Chánh

Lòng ham muốn: 慾障 Sự chướng ngại đường tu do lòng ham muốn gây ra. Xem 慾 (bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ham muốn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+6BD3, tổng 14 nét, bộ vô 毋 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuôi nấng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nuôi dưỡng, dưỡng dục. § Thông "dục" 育.
2. (Động) Sinh, đẻ, sản sinh. § Thông "dục" 育. ◎Như: "chung linh dục tú" 鍾靈毓秀 tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Sinh, nuôi, cùng một nghĩa với chữ dục 育.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sinh dục, dưỡng dục, nuôi dưỡng (như 育, bộ 肉, thường dùng để đặt tên người);
② [Yù] (Họ) Dục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuôi nấng — Sinh ra. Gây ra.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+6D74, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tắm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tắm. ◎Như: "mộc dục" 沐浴 tắm gội. ◇Luận Ngữ 論語: "Dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu" 浴乎沂, 風乎舞雩 Tắm ở sông Nghi, hứng mát ở nền Vũ Vu.
2. (Động) Tẩy rửa. ◎Như: "dục Phật" 浴佛 nghi thức dùng nước nóng hương thơm lau chùi tượng Phật.
3. (Động) Thấm đẫm, hụp lặn. ◎Như: "dục huyết" 浴血 đẫm máu, "vĩnh dục ái hà" 永浴愛河 mãi được hụp lặn trong sông tình ái (lời chúc tụng tình nhân yêu nhau mãi mãi).
4. (Tính) Dùng cho sự tắm rửa. ◎Như: "dục thất" 浴室 phòng tắm, "dục cân" 浴巾 khăn tắm.
5. (Danh) Họ "Dục".

Từ điển Thiều Chửu

① Tắm.
② Phàm cái gì rửa cho sạch đi đều gọi là dục.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tắm: 海水浴 Tắm biển; 日光浴 Tắm nắng;
② Rửa cho sạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tắm rửa — Dáng chim bay lên xuống.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+6DEF, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Dục 育.

Tự hình

dục

U+715C, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngọn lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chiếu sáng.
2. (Tính) Rực rỡ, lớn lao, thịnh đại. ◇Ban Cố 班固: "Quản huyền diệp dục" 管弦燁煜 (Đông đô phú 東都賦) Đàn sáo tưng bừng.
3. (Danh) Ngọn lửa.

Từ điển Thiều Chửu

① Rực rỡ.
② Ngọn lửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngọn lửa;
② Rực rỡ;
③ Chiếu sáng, rọi sáng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh lửa. Ngọn lửa — Cháy sáng. Chiếu sáng.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+7CA5, tổng 12 nét, bộ mễ 米 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cháo. ◎Như: "đậu chúc" 豆粥 cháo đậu.
2. Một âm là "dục". (Động) Bán. § Cùng nghĩa với "dục" 鬻. ◇Lễ Kí 禮記: "Quân tử tuy bần, bất chúc tế khí" 君子雖貧, 不粥祭器 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Người quân tử tuy nghèo, không bán đồ tế lễ.
3. (Động) Nuôi dưỡng.
4. (Động) Lấy chồng, giá xuất.

Từ điển Thiều Chửu

① Cháo.
② Chúc chúc 粥粥 nhút nhát, rụt rè, tả cái dáng hèn yếu.
③ Một âm là dục. Bán, cùng nghĩa với chữ dục 鬻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bán (dùng như 鬻): 君子雖貧,不粥祭器 Người quân tử dù nghèo cũng không bán những đồ đựng vật tế (Lễ kí).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán lấy tiền nuôi nấng — Một âm khác là Chúc. Xem Chúc.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+80B2, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuôi nấng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sinh, sinh sản. ◎Như: "dục lân" 育麟 sinh con trai. ◇Dịch Kinh 易經: "Phụ dựng bất dục, hung" 婦孕不育, 凶 (Tiệm quái 漸卦) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.
2. (Động) Nuôi, nuôi cho khôn lớn. ◇Thi Kinh 詩經: "Trưởng ngã dục ngã" 長我育我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Làm cho tôi lớn, ấp ủ tôi.
3. (Động) Lớn lên. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ" 雪霜雨露時, 則萬物育矣 (Khai xuân luận 開春論) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng.
4. (Danh) Lúc còn nhỏ, tuổi thơ.
5. (Danh) Họ "Dục".

Từ điển Thiều Chửu

① Nuôi, nuôi cho khôn lớn gọi là dục.
② Sinh, như dục lân 育麟 sinh con trai.
③ Thơ bé.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẻ, sinh nở, ương, ươm, nuôi: 生兒育女 Sinh con đẻ cái; 計划生育 Sinh đẻ có kế hoạch; 節育 Hạn chế sinh đẻ, cai đẻ;
② (Giáo) dục: 德育 Đức dục; 智育 Trí dục. Xem 育 [yo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 杭育 [hángyo]. Xem 育 [yù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuôi nấng. Nuôi cho lớn — Sanh đẻ — Tên người, tức Cao Xuân Dục ( 1842-1923 ), tự là Tự Phát, hiệu là Long Cương, người xã Thịnh Mĩ, huyện Đông Thanh, tỉnh Nghệ An, đậu cử nhân năm 1877, Tự Đức thứ 29, làm quan đến Học Bộ Thượng Thư, tước An Xuân Tử. Năm 1909, ông kiêm nhiệm chức Quốc Sử quán Tổng tài, ông soạn lại bộ Đại Nam Nhất Thống Chí, các tác phẩm khác gồm Quốc triều khoa bảng lục, Quốc triều Hương khoa lục, Đại Nam địa dư chí ước biên.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+84AE, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây, một loại rau mọc ở núi, gần giống rau Phỉ.

Tự hình

Dị thể

dục

U+8C37, tổng 7 nét, bộ cốc 谷 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lũng, suối, dòng nước chảy giữa hai trái núi. ◎Như: "san cốc" 山谷 khe núi, dòng suối, "hà cốc" 河谷 lũng suối, "ẩm cốc" 飲谷 uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn).
2. (Danh) Hang núi, hỏm núi.
3. (Danh) Sự cùng đường, cùng khốn. ◇Thi Kinh 詩經: "Tiến thối duy cốc" 進退維谷 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Tiến thoái đều cùng đường.
4. Một âm là "lộc". (Danh) "Lộc Lãi" 谷蠡 một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.
5. Lại một âm là "dục". (Danh) Nước dân tộc thiểu số "Đột Dục Hồn" 吐谷渾, nay ở vào vùng Thanh Hải 青海 và một phần tỉnh Tứ Xuyên 四川, Trung Quốc.

Từ điển Thiều Chửu

① Lũng, suối, hai bên núi giữa có một lối nước chảy gọi là cốc.
② Hang, núi có chỗ thủng hỏm vào gọi là cốc.
③ Cùng đường, như Kinh Thi nói tiến thoái duy cốc 進退維谷 tiến thoái đều cùng đường.
④ Một âm là lộc. Lộc lãi 谷蠡 một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.
⑤ Lại một âm là dục. Nước Ðột Dục Hồn 吐谷渾.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+92CA, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạt kim khí, vụn kim khí khi kim khí bị cưa.

Tự hình

dục

U+9B3B, tổng 22 nét, bộ cách 鬲 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bán

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bán. ◎Như: "dục văn vị sinh" 鬻文爲生 bán chữ để sống, viết văn làm kế sinh nhai. ◇Trang Tử 莊子: "Ngã thế thế vi bình phích khoáng, bất quá sổ kim; kim nhất triêu nhi dục kĩ bách kim, thỉnh dữ chi" 我世世為洴澼絖, 不過數金; 今一朝而鬻技百金, 請與之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Chúng ta đời đời làm nghề giặt lụa, (lợi) chẳng qua vài lạng; nay một sớm mà bán nghề lấy trăm lạng, xin (bán) cho hắn.
2. (Động) Sinh, dưỡng. ◇Trang Tử 莊子: "Tứ giả, thiên dục dã, thiên dục giả, thiên tự dã" 四者, 天鬻也, 天鬻者, 天食也 (Đức sung phù 德充符) Bốn điều đó, trời sinh ra, trời nuôi dưỡng, trời cho ăn vậy.
3. (Tính) Non, trẻ thơ. ◇Thi Kinh 詩經: "Ân tư cần tư, Dục tử chi mẫn tư" 恩斯勤斯, 鬻子之閔斯 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Ân cần làm sao, Đứa trẻ ấy đáng thương làm sao.
4. (Danh) Họ "Dục".
5. Một âm là "chúc". (Danh) Cháo. § Thông "chúc" 粥.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ chúc 粥 cháo.
② Một âm là dục. Bán. Như dục văn vị sinh 鬻文爲生 bán chữ để sống, viết văn làm kế sinh nhai.
③ Sinh dưỡng.
④ Non, trẻ thơ.
⑤ Nước chảy trong khe.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bán: 鬻畫 Bán tranh; 鬻文爲生 Bán chữ để sống, viết văn làm kế sinh nhai; 賣官鬻爵 Mua quan bán tước;
② Nuôi dưỡng, sinh dưỡng;
③ Non trẻ, trẻ thơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Dục 粥 — Một âm khác là Chúc. Xem Chúc.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+9D52, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Cù dục" 鴝鵒: xem "cù" 鴝.

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ cù 鴝 trong cù dục 鴝鵒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鴝鵒.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

dục

U+9E46, tổng 12 nét, bộ điểu 鳥 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鵒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鵒

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鴝鵒.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép