Có 32 kết quả:

䇲 giáp唊 giáp夹 giáp夾 giáp岬 giáp峡 giáp峽 giáp柙 giáp浃 giáp浹 giáp甲 giáp硖 giáp硤 giáp筴 giáp胛 giáp荚 giáp莢 giáp蛱 giáp蛺 giáp袷 giáp裌 giáp郏 giáp郟 giáp鉀 giáp鋏 giáp钾 giáp铗 giáp頡 giáp頰 giáp颉 giáp颊 giáp𥞵 giáp

1/32

giáp

U+41F2, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đũa;
② Gắp.

Tự hình

Dị thể

giáp

U+550A, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nói bậy, nói càn
2. nói luyên thuyên, nói ba hoa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nói bậy, nói càn;
② Nói huyên thuyên, ba hoa.

Tự hình

Dị thể

giáp

U+5939, tổng 6 nét, bộ đại 大 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. kép, giáp
2. gần
3. cái nhíp, cái díp
4. cái cặp đựng sách
5. bến đỗ thuyền

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 夾.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ giáp 夾.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Áo kép.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kẹp, cặp: 書裡夾着一張紙 Có một tờ giấy kẹp ở giữa quyển sách;
② Gắp: 用筷子夾菜 Gắp thức ăn bằng đũa;
③ Cắp: 夾書 (Nách) cắp sách;
④ Nằm ở giữa, xen vào: 兩座紅樓夾一座灰樓 Một ngôi nhà xám ở nằm (xen vào) giữa hai ngôi nhà đỏ; 夾在人群裡 Xen trong đám đông;
⑤ Cái cặp, cái ví: 皮夾兒 Cái ví da; 髮夾 Cái cặp tóc;
⑥ Cái nhíp (để gắp đồ);
⑦ (văn) Bến đỗ thuyền;
⑧ (văn) Gần, giáp, tiếp giáp. Xem 夹 [ga], [jiá]; 挟 [xié].

Từ điển Trần Văn Chánh

Hai lớp, kép, đôi: 夾祅 Áo kép; 夾褲 Quần kép; 夾被 Chăn đơn (làm bằng hai lớp vải). Xem 夹 [ga], [jia]; 袷 [qia].

Từ điển Trần Văn Chánh

【夾肢窩】 giáp chi oa [gazhiwo] Nách. Cv. 胳肢窩. Xem 夹 [jia], [jiá].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 夾

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

giáp

U+593E, tổng 7 nét, bộ đại 大 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. kép, giáp
2. gần
3. cái nhíp, cái díp
4. cái cặp đựng sách
5. bến đỗ thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gắp, kèm cặp, ép giữ cả hai bên. ◎Như: "dụng khoái tử giáp thái" 用筷子夾菜 dùng đũa gắp thức ăn, "lưỡng thối giáp khẩn" 兩腿夾緊 hai đùi kẹp chặt lại.
2. (Động) Cắp (mang dưới nách). ◎Như: "giáp trước thư bao" 夾著書包 cắp cái cặp sách.
3. (Động) Đánh phạt bằng gậy.
4. (Động) Xen lẫn, chen vào. ◎Như: "giá văn chương bạch thoại giáp văn ngôn" 這文章白話夾文言 bài văn bạch thoại đó chen lẫn văn ngôn (cổ văn).
5. (Tính) Hai lớp. ◎Như: "giáp y" 夾衣 áo kép.
6. (Tính) Gần, kề bên. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn" 夾岸千峰排玉筍 (Quá Thần Phù hải khẩu 過神苻海口) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp măng mọc.
7. (Phó) Từ hai bên phải trái dồn ép lại. ◎Như: "tả hữu giáp công" 左右夾攻 từ hai mặt trái phải đánh ép vào, "giáp kích" 夾擊 đánh hai mặt.
8. (Phó) Ngầm giấu. ◎Như: "giáp đái độc phẩm" 夾帶毒品 mang lậu chất độc.
9. (Danh) Bến đỗ thuyền.
10. (Danh) Cái cặp, cái nhíp, cái kẹp (để gắp, cặp). ◎Như: "phát giáp" 髮夾 cái kẹp tóc.
11. (Danh) Cái cặp, cái ví (để đựng sách, tiền). ◎Như: "thư giáp" 書夾 cái cặp đựng sách.

Từ điển Thiều Chửu

① Kèm cặp. Giữ cả hai bên gọi là giáp. Áo lót hai lần gọi là giáp y 夾衣 áo kép.
② Gần.
③ Cái díp, cái cặp để gắp đồ.
④ Cái cặp đựng sách.
⑤ Bến đỗ thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hai lớp, kép, đôi: 夾祅 Áo kép; 夾褲 Quần kép; 夾被 Chăn đơn (làm bằng hai lớp vải). Xem 夹 [ga], [jia]; 袷 [qia].

Từ điển Trần Văn Chánh

【夾肢窩】 giáp chi oa [gazhiwo] Nách. Cv. 胳肢窩. Xem 夹 [jia], [jiá].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 夾.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kẹp, cặp: 書裡夾着一張紙 Có một tờ giấy kẹp ở giữa quyển sách;
② Gắp: 用筷子夾菜 Gắp thức ăn bằng đũa;
③ Cắp: 夾書 (Nách) cắp sách;
④ Nằm ở giữa, xen vào: 兩座紅樓夾一座灰樓 Một ngôi nhà xám ở nằm (xen vào) giữa hai ngôi nhà đỏ; 夾在人群裡 Xen trong đám đông;
⑤ Cái cặp, cái ví: 皮夾兒 Cái ví da; 髮夾 Cái cặp tóc;
⑥ Cái nhíp (để gắp đồ);
⑦ (văn) Bến đỗ thuyền;
⑧ (văn) Gần, giáp, tiếp giáp. Xem 夹 [ga], [jiá]; 挟 [xié].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cầm giữ — Ởi hai bên — Gần gụi — Kẹp lại — Hai lần vải. Kép.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+5CAC, tổng 8 nét, bộ sơn 山 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vệ núi
2. mũi đất (ở biển)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoảng giữa hai núi.
2. (Danh) Mũi đất lấn ra biển.

Từ điển Thiều Chửu

① Vệ núi. Giữa khoảng hai quả núi gọi là giáp. Núi thè vào bể cũng gọi là giáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khe núi;
② Phần núi gie ra biển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sườn núi — Mỏm đát nhô ra biển. Mũi đất. Cũng gọi là Giáp giác 角.

Tự hình

giáp

U+5CE1, tổng 9 nét, bộ sơn 山 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

eo đất, eo biển

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 峽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 峽

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chỗ mõm núi thè vào trong nước;
② Eo: 黃河三門峽 Eo Tam Môn trên sông Hoàng Hà; 地峽 Eo đất; 海峽 Eo biển.

Tự hình

Dị thể

giáp

U+5CFD, tổng 10 nét, bộ sơn 山 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

eo đất, eo biển

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dòng nước hẹp và dài ở giữa hai núi. § Thường dùng để đặt tên đất. ◎Như: "Vu Hạp" 巫峽 kẽm Vu.
2. (Danh) Vùng đất giữa hai núi. ◎Như: "Ba-nã-mã địa hạp" 巴拿馬地峽 Panama.
3. (Danh) Eo biển. ◎Như: "Đài Loan hải hạp" 臺灣海峽 eo biển Đài Loan.
4. § Cũng đọc là "hiệp", "giáp".

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ mỏm núi thè vào trong nước gọi là hạp.
② Ðịa hạp 地峽 eo đất, chỗ hai bể thông nhau gọi là hải hạp 海峽. Có nơi đọc là chữ giáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chỗ mõm núi thè vào trong nước;
② Eo: 黃河三門峽 Eo Tam Môn trên sông Hoàng Hà; 地峽 Eo đất; 海峽 Eo biển.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+67D9, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cũi (cũi nhốt loài thú dữ).
② Cái hộp đựng gươm.
③ Một âm là giáp. Cây giáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây giáp.

Tự hình

Dị thể

giáp

U+6D43, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ướt đẫm
2. thấm vào
3. quanh hết một vòng
4. thấu suốt
5. hoà hợp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 浹

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ướt đẫm: 汗流浹背 Mồ hôi ướt đẫm cả người;
② Thấm vào: 浹于骨髓 (Lời nói) thấm vào lòng, thấm vào xương cốt;
③ (văn) Quanh hết một vòng: 浹辰 Mười hai ngày (hết 12 chi từ Tí đến Hợi);
④ (văn) Thấu suốt;
⑤ (văn) Hoà hợp: 浹洽 Hoà hợp.

Tự hình

Dị thể

giáp

U+6D79, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ướt đẫm
2. thấm vào
3. quanh hết một vòng
4. thấu suốt
5. hoà hợp

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ướt đẫm: 汗流浹背 Mồ hôi ướt đẫm cả người;
② Thấm vào: 浹于骨髓 (Lời nói) thấm vào lòng, thấm vào xương cốt;
③ (văn) Quanh hết một vòng: 浹辰 Mười hai ngày (hết 12 chi từ Tí đến Hợi);
④ (văn) Thấu suốt;
⑤ (văn) Hoà hợp: 浹洽 Hoà hợp.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+7532, tổng 5 nét, bộ điền 田 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. vỏ cứng của động vật
2. áo giáp mặc khi chiến trận
3. Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Can "Giáp", can đầu trong mười can (thiên can 天干).
2. (Danh) Đời khoa cử, thi tiến sĩ lấy "nhất giáp" 一甲, "nhị giáp" 二甲, "tam giáp" 三甲 để chia hơn kém. Cho nên bảng tiến sĩ gọi là "giáp bảng" 甲榜. Nhất giáp gọi là "đỉnh giáp" 鼎甲, chỉ có ba bực: (1) "Trạng nguyên" 狀元, (2) "Bảng nhãn" 榜眼, (3) "Thám hoa" 探花.
3. (Danh) Áo giáp, áo dày quân lính mặc để hộ thân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Từ hoàn giáp thượng mã" 慈擐甲上馬 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.
4. (Danh) Lớp vỏ ngoài vững chắc để che chở. ◎Như: "thiết giáp xa" 鐵甲車 xe bọc sắt.
5. (Danh) Quân lính, binh sĩ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Cung môn tận bế, phục giáp tề xuất, tương Hà Tiến khảm vi lưỡng đoạn" 宮門盡閉, 伏甲齊出, 將何進砍為兩段 (Đệ tam hồi) Cửa cung đóng hết, quân lính mai phục ồ ra, chém Hà Tiến đứt làm hai đoạn.
6. (Danh) Cơ tầng tổ chức ngày xưa để bảo vệ xóm làng. Mười nhà là một "giáp". ◎Như: "bảo giáp" 保甲 kê tra các nhà các nhân xuất để phòng bị quân gian phi ẩn núp.
7. (Danh) Móng. ◎Như: "chỉ giáp" 指甲 móng tay, "cước chỉ giáp" 腳趾甲 móng chân.
8. (Danh) Mai. ◎Như: "quy giáp" 龜甲 mai rùa.
9. (Danh) Con ba ba. § Cũng gọi là "giáp ngư" 甲魚 hay "miết" 鱉.
10. (Danh) Đơn vị đo diện tích đất đai.
11. (Đại) Dùng làm chữ nói thay ngôi. Phàm không biết rõ là ai, là gì thì mượn chữ ấy làm cái tên mà gọi thay. ◎Như: anh Giáp, anh Ất, phần Giáp, phần Ất. ◇Nhan Chi Thôi 顏之推: "Tì trục hô vân: mỗ giáp dục gian ngã!" 婢逐呼云: 某甲欲奸我 (Hoàn hồn chí 還魂志) Con đòi đuổi theo hô lên: Tên kia muốn làm gian với tôi!
12. (Tính) Thuộc hàng đầu, vào hạng nhất. ◎Như: "giáp đẳng" 甲等 hạng nhất, "giáp cấp" 甲級 bậc nhất.
13. (Động) Đứng hạng nhất, vượt trên hết. § Ghi chú: Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là "giáp". ◎Như: "phú giáp nhất hương" 富甲一鄉 giầu nhất một làng.

Từ điển Thiều Chửu

① Can Giáp, một can đầu trong mười can. Ngày xưa lấy mười can kể lần lượt, cho nên cái gì hơn hết cả đều gọi là giáp, như phú giáp nhất hương 富甲一鄉 giầu nhất một làng.
② Dùng làm chữ nói thay ngôi (đại từ). Như anh giáp, anh ất, phần giáp, phần ất. Phàm không biết rõ là ai thì mượn chữ ấy làm cái tên mà gọi thay cho có chỗ mà so sánh.
③ Ðời khoa cử, thi tiến sĩ lấy nhất giáp 一甲, nhị giáp 二甲, tam giáp 三甲 để chia hơn kém. Cho nên bảng tiến sĩ gọi là giáp bảng 甲榜. Nhất giáp chỉ có ba bực: (1) Trạng nguyên 狀元, (2) Bảng nhãn 榜眼, Thám hoa 探花 gọi là đỉnh giáp 鼎甲.
④ Áo giáp (áo dày).
⑤ Mai, như quy giáp 龜甲 mai rùa.
⑥ Bảo giáp 保甲 kê tra các nhà các nhân xuất để cho cùng dò xét nhau mà phòng bị các quân gian phi ẩn núp. Mười nhà gọi là một giáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Can Giáp (can thứ nhất trong 10 thiên can, tương đương với ngôi thứ nhất hoặc “A”);
② Nhất, chiếm hàng đầu, đứng đầu: 河仙山水甲天下 Phong cảnh Hà Tiên đẹp nhất thiên hạ;
③ Mai, vỏ: 龜甲 Mai rùa;
④ Móng: 指甲 Móng tay;
⑤ Áo giáp;
⑥ Bọc sắt: 鐵甲車 Xe bọc sắt;
⑦ (văn) Quân lính, quân đội (mặc áo giáp): 水軍精甲萬人 Một vạn quân lính thuỷ (Tư trị thông giám: Hán kỉ, Hiến đế Kiến An thập tam niên);
⑧ (văn) Vũ khí: 得甲庫取器械 Tìm được kho vũ khí, lấy được một số khí giới (Tư trị thông giám: Đường kỉ, Hiến Tông Nguyên Hoà thập nhị niên);
⑨ Chòm xóm, liên gia, giáp (thời xưa 10 nhà là một giáp): 保甲制度 Chế độ liên gia;
⑩ (văn) Bả vai (dùng như 胛, bộ 肉);
⑪ (văn) Thân gần (dùng như 狎, bộ 犬): 能不我甲 Lại chẳng muốn thân gần ta (Thi Kinh: Vệ phong, Hoàn lan);
⑫ [Jiă] (Họ) Giáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vẩy, cái vỏ của loài vật. Chẳng hạn Quy giáp ( mu rùa ) — Cái vỏ ngoài của thực vật khi mới sinh — Loại áo của binh sĩ mặc khi ra trận — Vị thứ nhất trong Thập can — Chỉ thứ nhất, hạng nhất.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+7856, tổng 11 nét, bộ thạch 石 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mõm núi (gie ra trong nước)

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Mõm núi (gie ra trong nước) (như 峽, bộ 山);
②【硤石】Giáp Thạch [Xiá shí] Tên đất (thuộc thành phố Hải Ninh, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 硤

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

giáp

U+7864, tổng 12 nét, bộ thạch 石 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mõm núi (gie ra trong nước)

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Mõm núi (gie ra trong nước) (như 峽, bộ 山);
②【硤石】Giáp Thạch [Xiá shí] Tên đất (thuộc thành phố Hải Ninh, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+7B74, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây đũa
2. gắp bằng đũa

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "sách" 策.
2. Một âm là "kiệp". (Danh) Đồ để kẹp, đũa gắp.
3. (Động) Kiềm chế.
4. (Danh) Thích thú, khoái ý.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cỏ thi trong lúc đã gắp ra.
② Mưu kế, cùng nghĩa với chữ sách 策.
③ Một âm là giáp. Ðũa.
④ Lại một âm là hiệp. Gắp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đũa;
② Gắp.

Tự hình

Dị thể

giáp

U+80DB, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bả vai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bả vai. § Khoảng liền giữa hai vai, gọi đủ là "kiên giáp" 肩胛.
2. (Danh) Mượn làm lượng từ dùng cho súc vật. ◇Lỗ Tấn 魯迅: "Kháp như nhất giáp dương nhục truỵ nhập lang quần trung, lập khắc ti đắc nhất phiến phiến" 恰如一胛羊肉墜入狼群中, 立刻撕得一片片 (Thả giới đình tạp văn mạt biên 且介亭雜文末編) Cũng như một mảng thịt cừu rơi vào giữa bầy chó sói, lập tức bị xé thành từng mảnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Bên bả vai, chỗ giữa hai vai liền nhau gọi là kiên giáp 肩胛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bả vai. 【胛骨】giáp cốt [jiăgư] (giải) Xương bả vai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần lưng trên, khoảng giữa hai vai.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+835A, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quả

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 莢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đậu (quả của các loại đậu): 豆莢 Quả đậu; 皂莢 Quả bồ kết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 莢

Tự hình

Dị thể

giáp

U+83A2, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quả

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quả của các loài đậu. § Phàm cây cỏ giống như quả đậu đều gọi là "giáp". ◎Như: "tạo giáp" 皂莢 quả bồ kết (Acacia something).
2. (Danh) Họ "Giáp".

Từ điển Thiều Chửu

① Quả của các loài đậu. Phàm cây cỏ giống như quả đậu đều gọi là giáp. Như tạo giáp 皂莢 quả bồ kết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đậu (quả của các loại đậu): 豆莢 Quả đậu; 皂莢 Quả bồ kết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại trái cây, giống như trái đậu.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+86F1, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con bươm bướm

Từ điển Trần Văn Chánh

【蛺 蝶】hiệp điệp [jiádié] Một giống bướm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蛺

Tự hình

Dị thể

giáp

U+86FA, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con bươm bướm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Kiệp điệp" 蛺蝶 một loài bướm. § Cũng đọc là "hiệp". § Còn đọc là "giáp". ◇Đỗ Phủ 杜甫: "Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thuỷ tinh đình khoản khoản phi" 穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛 (Khúc giang 曲江) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蛺 蝶】hiệp điệp [jiádié] Một giống bướm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài bướm. Cũng gọi là Giáp điệp.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+88B7, tổng 11 nét, bộ y 衣 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo kép

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Áo kép. § Cũng đọc là "kiếp".
2. Một âm là "khiếp". (Danh) Cổ áo bắt tréo (thời xưa).

Từ điển Thiều Chửu

① Áo kép. Cũng đọc là chữ kiếp.
② Một âm là khiếp. Cổ áo cong, tràng vạt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Áo kép.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại áo không có tà áo. Áo cánh.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+88CC, tổng 12 nét, bộ y 衣 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo kép

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 袷 (1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Giáp 袷.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+90CF, tổng 8 nét, bộ ấp 邑 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên một số địa phương thời xưa của Trung Quốc: 郟鄏 Ấp Giáp Nhục (thời Chu);
② (Họ) Giáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 郟

Tự hình

Dị thể

giáp

U+90DF, tổng 9 nét, bộ ấp 邑 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên huyện ở tỉnh "Hà Nam" 河南.
2. (Danh) "Giáp San" 郟山 tên núi ở tỉnh "Hà Nam" 河南.
3. (Danh) Họ "Giáp".

Từ điển Thiều Chửu

① Giáp nhục 郟鄏 tên một ấp của nhà Chu 周.
② Tên huyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên một số địa phương thời xưa của Trung Quốc: 郟鄏 Ấp Giáp Nhục (thời Chu);
② (Họ) Giáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thời cổ — Họ người.

Tự hình

Dị thể

giáp

U+9240, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố kali, K

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hoá học (potassium, Ka).

Từ điển Thiều Chửu

① Một nguyên chất về hoá học tìm ở các loài kim ra, sắc trắng như bạc, chất mềm như sáp, dễ tan dễ nấu, dùng làm nguyên liệu để đúc kính và làm xà phòng (Potassium, Kalium, Ka).

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Kali (Ka-lium, kí hiệu K).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại áo lót sắt để che tên đạn.

Tự hình

Dị thể

giáp

U+94BE, tổng 10 nét, bộ kim 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố kali, K

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鉀.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Kali (Ka-lium, kí hiệu K).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鉀

Tự hình

Dị thể

giáp

U+94D7, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái kìm gắp
2. thanh gươm

Tự hình

Dị thể

giáp

U+9830, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Má (phần hai bên mặt). ◎Như: "lưỡng giáp phi hồng" 兩頰緋紅 hai gò má ửng hồng.

Từ điển Thiều Chửu

① Má. Hai má bên mặt gọi là giáp. Như lưỡng giáp phi hồng 兩頰緋紅 hai gò má ửng hồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Gò má: 兩頰緋紅 Hai gò má ửng hồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hai bên mặt. Hai má — Cái mép, góc miệng.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

giáp

U+9889, tổng 12 nét, bộ hiệt 頁 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trừ đi, bỏ đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 頡

Tự hình

Dị thể

giáp

U+988A, tổng 12 nét, bộ hiệt 頁 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 頰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 頰

Từ điển Trần Văn Chánh

Gò má: 兩頰緋紅 Hai gò má ửng hồng.

Tự hình

Dị thể