Có 9 kết quả:

佑 hựu侑 hựu又 hựu囿 hựu宥 hựu有 hựu祐 hựu褎 hựu褏 hựu

1/9

hựu

U+4F51, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giúp đỡ. ◎Như: "bảo hựu" 保佑 giúp đỡ che chở. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thử thiên hựu ngã dã" 此天佑我也 (Đệ nhất hồi) Thực là trời giúp ta.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bảo hộ, phù hộ, giúp đỡ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hựu

U+4F91, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mời ăn thêm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khuyến mời người ăn uống. ◎Như: "hựu thực" 侑食 khéo mời cho ăn được nhiều thêm.
2. (Động) Báo đáp.
3. (Động) Khoan dung, rộng tha. § Thông "hựu" 宥. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Vị tín quỉ thần năng tướng hựu" 未信鬼神能相侑 (Vãn há Đại Than 晚下大灘) Chưa tin quỉ thần có thể khoan thứ được gì.

Từ điển Thiều Chửu

① Giúp, như hựu thực 侑食 khéo mời cho ăn được nhiều thêm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giúp: 侑食 Khéo mời để giúp cho ăn được nhiều thêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuyên răn — Báo đáp lại — Lòng rộng rãi.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hựu

U+53C8, tổng 2 nét, bộ hựu 又 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cũng, lại còn

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Lại, nữa (nhiều lần). ◎Như: "nhất thiên hựu nhất thiên" 一天又一天 một ngày lại một ngày, "khán liễu hựu khán" 看了又看 xem đi xem lại.
2. (Phó) Có ý nhấn mạnh. ◎Như: "nhĩ hựu bất thị tam tuế tiểu hài tử, chẩm ma bất đổng giá cá?" 你又不是三歲小孩子, 怎麼不懂這個 anh đâu phải là đứa bé lên ba, mà sao không hiểu điều đó? ◇Sử Kí 史記: "Yêu dĩ công ngôn kiến ngôn tín, hiệp khách chi nghĩa hựu hạt khả thiểu tai" 要以功言見言信, 俠客之義又曷可少哉 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Nếu xét đến chỗ làm nổi việc, nói giữ lời, thì những người nhân hiệp hành nghĩa kia, làm sao có thể xem thường được.
3. (Phó) Thêm, lại thêm. ◎Như: "tha đích bệnh hựu gia trọng liễu" 他的病又加重了 bệnh của ông ấy lại nặng thêm.
4. (Phó) Mà lại, nhưng lại. Tương đương với "khước" 卻. ◇Mặc Tử 墨子: "Dục dĩ can thượng đế quỷ thần chi phúc, hựu đắc hoạ yên" 欲以干上帝鬼神之福, 又得禍焉 (Tiết táng hạ 節葬下) Muốn cầu lấy cái phúc của trời và quỷ thần, nhưng lại mắc phải hoạ vậy.
5. (Liên) Vừa... vừa... ◎Như: "hựu xướng hựu khiêu" 又唱又跳 vừa ca vừa nhảy múa, "hựu thị thất vọng, hựu thị kì quái" 又是失望, 又是奇怪 vừa thấy thất vọng, vừa thấy kì quái.
6. (Liên) Cộng thêm (số lượng). ◎Như: "nhất hựu nhị phân chi nhất" 一又二分之一 một cộng thêm một nửa.

Từ điển Thiều Chửu

① Lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lại, vừa... lại..., vừa... vừa...: 做完習題,他又仔仔細細地看了一遍 Làm xong bài tập, nó lại còn xem kĩ lại lần nữa; 今天又下雨了 Hôm nay lại mưa; 又便宜又好 Vừa rẻ lại tốt; 想說,卻又說不出口 Muốn nói, nhưng lại nói không ra lời;
② Lại (thêm), còn (thêm), và: 兩年又三個月 Hai năm và ba tháng;
③ Tỏ ý nhấn mạnh (dùng trong câu phủ định): 他又不是孩子 Nó có phải trẻ con đâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tay — Lại. Lại nữa — Một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hựu

U+56FF, tổng 9 nét, bộ vi 囗 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vườn nuôi thú (để chơi), vườn thú: 鹿囿 Vườn nuôi hươu;
② Vườn tược;
③ Bị hạn chế, bị câu thúc, bị ràng buộc, bị đóng khung, hẹp hòi;
④ (văn) Chỗ tụ họp của nhiều sự vật.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hựu

U+5BA5, tổng 9 nét, bộ miên 宀 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rộng thứ, tha thứ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đối đãi, cư xử một cách khoan hậu, nhân từ. ◇Kê Khang 嵇康: "Thánh nhân bất đắc dĩ nhi lâm thiên hạ, dĩ vạn vật vi tâm, tại hựu quần sanh" 聖人不得已而臨天下, 以萬物為心,在宥群生 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Thánh nhân bất đắc dĩ mà đến với thiên hạ, lấy muôn vật làm lòng mình, đối đãi khoan hậu với chúng sinh.
2. (Động) Rộng thứ, tha thứ. ◇Tô Thức 蘇軾: "Cao Dao viết sát chi, tam Nghiêu viết hựu chi, tam" 皋陶曰殺之, 三堯曰宥之, 三 (Hình thưởng 刑賞) Ông Cao Dao (làm hình quan) ba lần bảo giết đi, vua Nghiêu ba lần bảo tha cho.
3. (Tính) "Hựu mật" 宥密 sâu rộng, sâu xa lặng lẽ. ◇Thi Kinh 詩經: "Thành vương bất cảm khang, Túc dạ cơ mệnh hựu mật" 成王不敢康, 夙夜基命宥密 (Chu tụng 周頌, Hạo thiên hữu thành mệnh 昊天有成命) Thành vương không dám an nhàn, Sớm tối lặng lẽ sâu kín thừa kế mệnh trời.
4. (Danh) "Hựu mật" 宥密 xu mật viện.
5. § Cũng như "hựu" 侑.

Từ điển Thiều Chửu

① Rộng thứ, tha thứ cho.
② Rộng rãi, sâu xa.
③ Cùng nghĩa như chữ 侑.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khoan dung, khoan thứ, tha thứ: 寬宥 Lượng thứ;
② Rộng rãi sâu xa;
③ Như 侑 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ rộng rãi — Tha thứ. Tha tội — Giúp đỡ — Khuyên răn.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

hựu

U+6709, tổng 6 nét, bộ nguyệt 月 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lại. Như 又 [yòu] nghĩa
②: 子路有聞,未之能行,唯恐有聞 Tử Lộ nghe điều gì mà chưa làm được thì chỉ sợ lại nghe nữa (Luận ngữ);
② Nối kết hai số từ để biểu thị số lẻ. 吾十有五而志於學 Ta lúc mười lăm tuổi dốc chí vào việc học hành (Luận ngữ); 期,三百有六旬有六日 Một năm có ba trăm sáu mươi sáu ngày (Thượng thư). Xem 有 [yôu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Hựu 又. Một Âm là Hữu.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hựu

U+7950, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giúp đỡ, bang trợ. ◇Bạch Hành Giản 白行簡: "Khi thiên phụ nhân, quỷ thần bất hựu" 欺天負人, 鬼神不祐 (Lí Oa truyện 李娃傳) Dối trời bỏ người, quỷ thần chẳng giúp.
2. (Danh) Ngày xưa gọi thần là "bảo hựu" 保祐.
3. (Danh) Phúc lành. ◇Vương Sung 王充: "Mai nhất xà hoạch nhị phúc, như mai thập xà đắc kỉ hựu hồ?" 埋一蛇獲二福, 如埋十蛇得幾祐乎 (Luận hành 論衡, Phúc hư 福虛) Chôn một con rắn được hai phúc, nếu như chôn mười con rắn thì được bao nhiêu phúc lành?
4. (Động) § Thông "hựu" 侑.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sự giúp đỡ của thần, sự phù hộ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hựu

U+890E, tổng 14 nét, bộ y 衣 + 8 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tay áo. § Dạng viết cổ của chữ "tụ" 袖. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển" 紅褎曾聞歌宛轉 (Ngộ gia đệ cựu ca cơ 遇家弟舊歌姬) Từng nghe giọng ca uyển chuyển (của nàng khi mặc) tay áo đỏ.
2. Một âm là "hựu". (Tính) Dáng vẻ quần áo xinh đẹp hoa mĩ. ◇Thi Kinh 詩經: "Thúc hề bá hề, Tụ như sung nhĩ" 叔兮伯兮, 褎如充耳 (Bội phong 邶風, Mao khâu 旄丘) Những chú những bác (của nhà vua), Mặc áo quần đẹp đẽ mà tai bưng bít không biết nghe. § Theo chú thích "Trịnh tiên" 鄭箋.
3. (Phó) Nẩy nở dần dần (mầm non). ◇Bì Nhật Hưu 皮日休: "Tụ nhiên tam ngũ thốn, Sanh tất y nham đỗng" 褎然三五寸, 生必依巖洞 (Trà trung tạp vịnh 茶中雜詠) Mơn mởn năm ba tấc, Sống ắt dựa núi hang.
4. (Tính) Xuất chúng, vượt bực. ◎Như: "tụ nhiên cử thủ" 褎然舉首 vượt bực đứng đầu.

Từ điển Thiều Chửu

① Tay áo. Nguyễn Du 阮攸: Hồng tụ tằng văn ca uyển chuyển 紅褎曾聞歌宛轉 từng nghe giọng ca uyển chuyển khi mặc áo hồng. Nay thông dụng chữ tụ 袖.
② Một âm là hựu. Quần áo bóng choáng.
② Vui cười.
③ Vẻ lúa tốt (núc nỉu).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quần áo bóng loáng;
② Vui cười;
③ (Lúa trổ) sai hạt, núc nỉu;
④ Vượt hơn người cùng tuổi.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

hựu

U+890F, tổng 14 nét, bộ y 衣 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 褎 (2).

Tự hình

Dị thể