Có 9 kết quả:

咯 khách喀 khách客 khách揢 khách礊 khách緙 khách缂 khách衉 khách髂 khách

1/9

khách

U+54AF, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khạc ra máu

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Trợ từ cuối câu, cũng như "liễu" 了. ◎Như: "lai lạc" 來咯 đến rồi, "đương nhiên lạc" 當然咯 đương nhiên rồi.
2. Một âm là "khách". (Động) Khạc. ◎Như: "khách huyết" 咯血 khạc ra máu. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Khất nhân khách đàm thoá doanh bả" 乞人咯痰唾盈把 (Hoạ bì 畫皮) Người ăn mày khạc đờm dãi đầy vốc tay. § Ta quen đọc là "khạc".
3. (Trạng thanh) Hình dung tiếng phát ra từ cổ họng, tiếng gà kêu, tiếng cười, v.v. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Trí Thâm đáo đắc thiền sàng biên, hầu lung lí lạc lạc địa hưởng, khán trước địa hạ tiện thổ" 智深到得禪床邊, 喉嚨裏咯咯地響, 看著地下便吐 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm đến bên thiền sàng, cổ họng ọ oẹ mấy tiếng rồi mửa xuống đất.

Từ điển Thiều Chửu

① Cãi lẽ.
② Một âm là khách. Khạc ra máu gọi là khách huyết 咯血. Ta quen đọc là khạc huyết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Khạc: 把魚刺咯出來 Khạc xương cá ra; 咯血 Khạc ra máu; 咯痰 Khạc đờm. Xem 咯 [ge], [lo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ho ra máu. Cũng gọi là Khách huyết 咯血— Một âm là Lạc.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

khách

U+5580, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng nôn oẹ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng dùng để phiên dịch tên đất, tên núi. ◎Như: "Khách-Mạch-Long" 喀麥隆 Cameroon (quốc gia ở Phi Châu).
2. (Trạng thanh) Tiếng ho hen, nôn oẹ. ◎Như: "khách khách" 喀喀 ọ oẹ.

Từ điển Thiều Chửu

① Khách khách 喀喀 tiếng nôn ọe.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Tiếng nôn mửa hoặc tiếng ho.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nôn mửa. Cũng nói Khách khách 咯咯.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

khách

U+5BA2, tổng 9 nét, bộ miên 宀 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khách, người ngoài

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Khách" 客, đối lại với "chủ nhân" 主人. ◎Như: "tân khách" 賓客 khách khứa, "thỉnh khách" 請客 mời khách. ◇Cổ nhạc phủ 古樂府: "Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư" 客從遠方來, 遺我雙鯉魚 (Ẩm mã trường thành quật hành 飲馬長城窟行) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép.
2. (Danh) Tiếng xưng hô của người bán (hoặc cung cấp dịch vụ) đối với người mua (người tiêu thụ): khách hàng. ◎Như: "thừa khách" 乘客 khách đi (tàu, xe), "khách mãn" 客滿 đủ khách.
3. (Danh) Phiếm chỉ người hành nghề hoặc có hoạt động đặc biệt. ◎Như: "thuyết khách" 說客 nhà du thuyết, "chánh khách" 政客 nhà chính trị, "châu bảo khách" 珠寶客 người buôn châu báu.
4. (Danh) Người được nuôi ăn cho ở tại nhà quý tộc môn hào ngày xưa (để giúp việc, làm cố vấn). ◇Chiến quốc sách 戰國策: "Hậu Mạnh Thường Quân xuất kí, vấn môn hạ chư khách thuỳ tập kế hội" 後孟嘗君出記, 問門下諸客誰習計會 (Tề sách tứ 齊策四, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả 齊人有馮諼者) Sau Mạnh Thường Quân giở sổ ra, hỏi các môn khách: Vị nào quen việc kế toán?
5. (Danh) Người ở xa nhà. ◇Vương Duy 王維: "Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân" 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.
6. (Danh) Phiếm chỉ người nào đó. ◎Như: "quá khách" 過客 người qua đường.
7. (Danh) Lượng từ: suất ăn uống. ◎Như: "nhất khách phạn" 一客飯 một suất cơm khách.
8. (Danh) Họ "Khách".
9. (Động) Ở trọ, ở ngoài đến ở nhờ. ◇Tam quốc chí 三國志: "Hội thiên hạ chi loạn, toại khí quan khách Kinh Châu" 會天下之亂, 遂棄官客荊州 (Nguỵ thư 魏書, Đỗ Kì truyện 杜畿傳) Biết rằng thiên hạ loạn, bèn bỏ quan, đến ở trọ tại Kinh Châu.
10. (Động) Đối đãi theo lễ dành cho tân khách. ◇Sử Kí 史記: "Ngũ niên, Sở chi vong thần Ngũ Tử Tư lai bôn, công tử Quang khách chi" 五年, 楚之亡臣伍子胥來奔, 公子光客之 (Ngô Thái Bá thế gia 吳太伯世家) Năm thứ năm, bề tôi lưu vong nước Sở là Ngũ Tử Tư đến, công tử Quang đối đãi như khách.
11. (Tính) Lịch sự xã giao. ◎Như: "khách khí" 客氣 khách sáo.
12. (Tính) Thứ yếu. ◇Cố Viêm Vũ 顧炎武: "Truyện vi chủ, kinh vi khách" 傳為主, 經為客 (Nhật tri lục 日知錄, Chu Tử Chu dịch bổn nghĩa 朱子周易本義) Truyện là chính, kinh là phụ.
13. (Tính) Ngoài, ngoài xứ. ◎Như: "khách tử" 客死 chết ở xứ lạ quê người.
14. (Tính) Có tính độc lập không tuỳ thuộc vào ý muốn hoặc cách nhìn sự vật của mỗi người. ◎Như: "khách quan" 客觀.

Từ điển Thiều Chửu

① Khách, đối lại với chủ 主.
② Gửi, trọ, ở ngoài đến ở nhờ gọi là khách.
③ Mượn tạm, như khách khí dụng sự 客氣用事 mượn cái khí hão huyền mà làm việc, nghĩa là dùng cách kiêu ngạo hão huyền mà làm, chớ không phải là chân chính. Tục cho sự giả bộ ngoài mặt không thực bụng là khách khí 客氣, như ta quen gọi là làm khách vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khách, môn khách, thực khách, khách khanh, khách khứa: 會客 Tiếp khách; 賓客 Tân khách, khách khứa; 臣聞吏議逐客,竊以爲過矣 Thần nghe các quan đề nghị đuổi khách khanh, trộm nghĩ như vậy là lầm (Lí Tư: Gián trục khách thư);
② Hành khách: 客車 Xe hành khách;
③ Khách (hàng): 顧客 Khách hàng;
④ (văn) Ở trọ, ở nhờ, làm khách, sống nơi đất khách: 五載客蜀郡 Năm năm làm khách (ở nhà) nơi Thục Quận (Đỗ Phủ: Khứ Thục);
⑤ (cũ) Người, kẻ...: 俠客 Người hào hiệp; 說客 Thuyết khách;
⑥ [Kè] (Họ) Khách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người ngoài tới nhà mình. Td: Chủ khách 主客 — Người đi đường. Td: Hành khách 行客, Lữ khách 旅客. Td: Chính khách 正客 — Gửi tạm. Nhờ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

ấp khách 揖客bạo khách 暴客bô khách 逋客chiêu khách 招客chính khách 政客chưởng khách 掌客cố khách 顧客dạ khách 夜客dã khách 野客dị khách 異客du khách 遊客đãi khách 待客điển khách 典客điếu khách 弔客hành khách 行客hiệp khách 俠客khách địa 客地khách điếm 客店khách đường 客堂khách hộ 客戶khách hộ 客户khách khí 客气khách khí 客氣khách nhân 客人khách quán 客舘khách quan 客觀khách quan 客观khách quán 客館khách sạn 客栈khách sạn 客棧khách sảnh 客厅khách sảnh 客廳khách sáo 客套khách thể 客體khách thương 客商khách tử 客死khách xa 客車khách xa 客车khê khách 溪客kiếm khách 劍客lữ khách 旅客lưu khách 畱客mặc khách 墨客mị khách 媚客nhã khách 雅客phát khách 發客phiêu khách 鏢客quá khách 過客quan khách 官客quý khách 貴客sinh khách 生客tạ khách 謝客tác khách 作客tạm khách 暫客tản khách 散客tàn khách 殘客tân khách 賓客tao khách 騷客thanh khách 清客thích khách 刺客thừa khách 乘客thục khách 熟客thực khách 食客thượng khách 上客thuyết khách 說客tiếp khách 接客tố khách 做客tri khách 知客trích khách 謫客ưu khách 憂客viễn khách 遠客vũ khách 羽客

Một số bài thơ có sử dụng

khách

U+63E2, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chặn lại, ngăn lại, ngăn chặn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, nắm.
2. (Động) Bắt chẹt, gây khó khăn.

Từ điển Thiều Chửu

① Chẹn chặt, nắm chặt.
② Một âm là kha. Chẹn cổ nguời (bóp cổ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chặn lại, ngăn chặn, ngăn chận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng tay mà cầm lấy, nắm lấy.

Tự hình

Dị thể

khách

U+790A, tổng 18 nét, bộ thạch 石 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cứng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất cứng. Cứng như đá.

Tự hình

Dị thể

khách

U+7DD9, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sợi khổ của đồ dệt

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sợi khổ của đồ dệt.

Tự hình

Dị thể

khách

U+7F02, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sợi khổ của đồ dệt

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緙

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sợi khổ của đồ dệt.

Tự hình

Dị thể

khách

U+8849, tổng 12 nét, bộ huyết 血 + 6 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ho ra máu — Nôn mửa.

Tự hình

Dị thể

khách

U+9AC2, tổng 18 nét, bộ cốt 骨 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xương chậu

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Xương chậu: 髂骨 Xương chậu.

Tự hình

Dị thể