Có 46 kết quả:

丽 lệ例 lệ俪 lệ儷 lệ励 lệ勵 lệ厉 lệ厲 lệ咧 lệ唳 lệ峛 lệ悷 lệ戾 lệ捩 lệ攦 lệ攭 lệ栵 lệ棣 lệ櫔 lệ欐 lệ沴 lệ泪 lệ淚 lệ濿 lệ疠 lệ癘 lệ盭 lệ砅 lệ砺 lệ礪 lệ离 lệ粝 lệ糲 lệ綟 lệ茘 lệ荔 lệ蛎 lệ蠣 lệ迾 lệ逦 lệ邐 lệ隶 lệ隷 lệ隸 lệ離 lệ麗 lệ

1/46

lệ

U+4E3D, tổng 8 nét, bộ nhất 一 + 7 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đẹp đẽ
2. dính, bám

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 麗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 麗

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẹp đẽ, mĩ lệ: 秀麗 Xinh đẹp; 風和日麗 Trời quang mây tạnh;
② (văn) Dính bám: 日月麗乎天 Mặt trời mặt trăng dính bám vào trời; 附麗 Nương tựa;
③ (văn) Đôi (như 儷, bộ 亻);
④【高麗】Cao Li [Gao lì] Xem 高 nghĩa
⑦.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Lệ

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lệ

U+4F8B, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lệ thường

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiêu chuẩn để chiếu theo hoặc so sánh. ◎Như: "lệ đề" 例題 thí dụ chứng minh, "cử lệ" 舉例 đưa ra thí dụ, "lệ cú" 例句 câu thí dụ, "lệ như" 例如 thí dụ.
2. (Danh) Quy định, lề lối. ◎Như: "thể lệ" 體例, "điều lệ" 詞例, "luật lệ" 律例.
3. (Danh) Trường hợp (ứng hợp theo một số điều kiện nào đó với những sự tình đã xảy ra, căn cứ vào điều tra hoặc thống kê). ◎Như: "bệnh lệ" 病例 trường hợp bệnh, "án lệ" 案例 trường hợp xử án (tương tự) đã xảy ra.
4. (Tính) Thường lệ, theo thói quen, đã quy định. ◎Như: "lệ hội" 例會 phiên họp thường lệ, "lệ giả" 例假 nghỉ phép (theo quy định).
5. (Động) So sánh. ◎Như: "dĩ cổ lệ kim" 以古例今 lấy xưa sánh với nay, "dĩ thử lệ bỉ" 以此例彼 lấy cái này bì với cái kia.
6. (Phó) Như đã quy định, chiếu theo cách thức quen thuộc, rập theo khuôn khổ. ◎Như: "lệ hành công sự" 例行公事 cứ theo quy định mà làm việc, làm theo cách thức bình thường. "cật phạn, thuỵ giác thị mỗi nhật đích lệ hành công sự" 吃飯, 睡覺是每日的例行公事 ăn cơm, đi ngủ rập theo thói quen hằng ngày.

Từ điển Thiều Chửu

① Lệ, ví. Lấy cái này làm mẫu mực cho cái kia gọi là lệ, như thể lệ 體例, điều lệ 調例, luật lệ 律例, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thí dụ: 舉例 Nêu thí dụ;
② Lệ, tiền lệ, thói quen: 援例 Dẫn chứng tiền lệ; 破例 Phá thói quen;
③ Ca, trường hợp: 病例 Ca bệnh, trường hợp bệnh (của những người đã mắc trước);
④ Thể lệ, quy tắc, ước lệ: 條例 Điều lệ; 發凡起例 Giới thiệu ý chính và thể lệ biên soạn (một bộ sách);
⑤ Thường lệ, lệ thường, theo lệ thường.【例會】lệ hội [lìhuì] Hội nghị thường lệ (thường kì);【例行公事】lệ hành công sự [lìxíng gongshì] a. Làm việc công theo thường lệ; b. Lối làm việc theo hình thức;
⑥ (văn) Đều, thảy đều, tất cả đều, toàn bộ: 其兵總飲河水, 例聞水中有酒氣味 Binh của ông ta đều uống nước sông, tất cả đều nghe trong nước có mùi rượu (Ngũ Tử Tư biến văn). 【例皆】 lệ giai [lìjie] (văn) Đều, thảy đều;【例總】lệ tổng [lìzông] (văn) Như 例皆.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

So sánh. Td: Tỉ lệ ( lấy hai cái mà so sánh với nhau mà có kết quả so sánh ) — Sự vật tiêu biểu, có thể so sánh mà biết được các sự vật cùng loại — Cách thức quen làm từ trước. Td: Tục lệ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+4FEA, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đôi, vợ chồng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 儷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儷

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thành đôi, thành cặp: 駢儷 Sánh đôi; 伉儷 Đôi lứa, vợ chồng;
② Vợ chồng: 儷影 Ảnh đôi vợ chồng.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+5137, tổng 21 nét, bộ nhân 人 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đôi, vợ chồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đôi lứa. ◎Như: "kháng lệ" 伉儷 vợ chồng, đôi lứa. ◇Tả truyện 左傳: "Điểu thú do bất thất lệ" 鳥獸猶不失儷 (Thành Công thập nhất niên 成公十一年) Chim thú mà còn không mất lứa đôi.
2. (Tính) Thành đôi. ◎Như: "lệ ảnh" 儷影 hình chụp cặp tình nhân hoặc hai vợ chồng.
3. (Tính) Đối nhau (văn từ). ◎Như: "lệ từ" 儷辭 văn đối ngẫu, "lệ cú" 儷句 đối liên.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðôi. Kháng lệ 伉儷 vợ chồng (đôi lứa).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thành đôi, thành cặp: 駢儷 Sánh đôi; 伉儷 Đôi lứa, vợ chồng;
② Vợ chồng: 儷影 Ảnh đôi vợ chồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng nhau — Lứa đôi.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+52B1, tổng 7 nét, bộ lực 力 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gắng sức
2. khích lệ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 勵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 勵

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắng sức: 勵志 Gắng sức;
② Khích lệ: 勉勵 Khuyến khích; 鼓勵 Cổ vũ; 獎勵 Khen thưởng;
③ [Lì] (Họ) Lệ.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+52F5, tổng 16 nét, bộ lực 力 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gắng sức
2. khích lệ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gắng sức, phấn phát. ◎Như: "lệ chí" 勵志 gắng chí.
2. (Động) Khuyên khích, cổ võ. ◎Như: "tưởng lệ" 獎勵 khen thưởng, "cổ lệ" 鼓勵 cổ vũ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Hựu miễn lệ tú tài sổ ngữ" 又勉勵秀才數語 (Khảo thành hoàng 考城隍) Cũng khuyến khích ông tú tài vài lời.
3. (Danh) Họ "Lệ".

Từ điển Thiều Chửu

① Gắng sức, như lệ chí 勵志 gắng chí.
② Khuyên gắng, như tưởng lệ 獎勵 lấy lời khen để gắng gỏi người, có khi viết là 厲.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắng sức: 勵志 Gắng sức;
② Khích lệ: 勉勵 Khuyến khích; 鼓勵 Cổ vũ; 獎勵 Khen thưởng;
③ [Lì] (Họ) Lệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuyên gắng sức. Cổ võ sự cố gắng. Td: Khích lệ, Tưởng lệ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+5389, tổng 5 nét, bộ hán 厂 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mài
2. gắng sức

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 厲.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghiêm ngặt: 厲禁 Cấm ngặt;
② Nghiêm khắc, nghiêm nghị: 厲聲 Giọng nghiêm khắc;
③ (văn) Mạnh dữ: 再接再厲 Lại đánh lại càng hăng dữ;
④ (văn) Khích lệ: 勉厲 Khuyến khích; 激厲 Khích lệ;
⑤ (văn) Xấu, ác, bạo ngược;
⑥ (văn) Bệnh dịch: 疫厲 Bệnh dịch;
⑦ (văn) Để cả áo lội qua nước;
⑧ (văn) Trên: 在彼淇厲 Ở trên sông Kì (Thi Kinh);
⑨ (văn) Đá mài (như 礪, bộ 石);
⑩ (văn) Mài: 秣馬厲兵 Cho ngựa ăn và mài đồ binh (võ khí); [Lì] (Họ) Lệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厲

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lệ

U+53B2, tổng 14 nét, bộ hán 厂 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mài
2. gắng sức

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trang. ◇Luận Ngữ 論語: "Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an" 子溫而厲, 威而不猛, 恭而安 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử ôn hoà mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.
2. (Tính) Mạnh dữ, mãnh liệt. ◎Như: "lệ thanh" 厲聲 tiếng dữ dội, "tái tiếp tái lệ" 再接再厲 lại đánh lại càng hăng dữ. ◇Văn tuyển 文選: "Lương phong suất dĩ lệ, Du tử hàn vô y" 涼風率已厲, 游子寒無衣 (Cổ thi thập cửu thủ) Gió lạnh thổi mạnh quá, Người du tử lạnh không có áo.
3. (Tính) Xấu, ác, bạo ngược. ◎Như: "lệ quỷ" 厲鬼 ác quỷ.
4. (Danh) Bệnh tật, tai hoạ. ◎Như: "dịch lệ" 疫厲 bệnh dịch. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Lệ thần nhập thất thôn nhân phách" 厲神入室吞人魄 (Ngoạ bệnh 臥病) Thần dịch lệ vào nhà bắt hồn phách người.
5. (Danh) Họ "Lệ".
6. (Danh) Đá mài. § Thường dùng chữ "lệ" 礪.
7. (Động) Mài. ◎Như: "mạt mã lệ binh" 秣馬厲兵 cho ngựa ăn mài đồ binh.
8. (Động) Khuyến khích. ◎Như: "miễn lệ" 勉厲 khuyên nhủ cố gắng lên, "khích lệ" 激厲 kích thích cho gắng lên.
9. (Động) Để cả áo lội qua nước cũng gọi là "lệ".
10. (Động) Thắt lưng buông múi xuống.
11. (Giới) Trên. ◎Như: "tại bỉ kì lệ" 在彼淇厲 ở trên sông Kì.
12. Một âm là "lại". (Danh) Bệnh hủi. ◇Sử Kí 史記: "Dự Nhượng hựu tất thân vi lại, thôn thán vi ách, sử hình trạng bất khả tri" (Dự Nhượng truyện 豫讓傳) 豫讓又漆身為厲, 吞炭為啞, 使形狀不可知 Dự Nhượng lại bôi sơn vào mình làm như người bệnh hủi, nuốt than cho mất tiếng, để khỏi ai nhận ra hình tích của mình.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðá mài, thường dùng chữ lệ 礪.
② Mài, như mạt mã lệ binh 秣馬厲兵 cho ngựa ăn, mài đồ binh.
③ Gắng gỏi. Như miễn lệ 勉厲 khuyên nhủ cố gắng lên, khích lệ 激厲 chọc tức cho gắng lên, v.v.
④ Mạnh dữ. Như tái tiếp tái lệ 再接再厲 lại đánh lại càng hăng dữ.
⑤ Ác, bạo ngược.
⑥ Bệnh dịch lệ 疫厲.
⑦ Ðể cả áo lội qua nước cũng gọi là lệ.
⑧ Trên, như tại bỉ kì lệ 在彼淇厲ở trên sông Kì.
⑨ Thắt lưng buông múi xuống.
⑩ Một âm là lại. Bệnh hủi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghiêm ngặt: 厲禁 Cấm ngặt;
② Nghiêm khắc, nghiêm nghị: 厲聲 Giọng nghiêm khắc;
③ (văn) Mạnh dữ: 再接再厲 Lại đánh lại càng hăng dữ;
④ (văn) Khích lệ: 勉厲 Khuyến khích; 激厲 Khích lệ;
⑤ (văn) Xấu, ác, bạo ngược;
⑥ (văn) Bệnh dịch: 疫厲 Bệnh dịch;
⑦ (văn) Để cả áo lội qua nước;
⑧ (văn) Trên: 在彼淇厲 Ở trên sông Kì (Thi Kinh);
⑨ (văn) Đá mài (như 礪, bộ 石);
⑩ (văn) Mài: 秣馬厲兵 Cho ngựa ăn và mài đồ binh (võ khí); [Lì] (Họ) Lệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đá mài — Mài cho sắc — Nghiêm khắc — Có hại — Ác quỷ — Bệnh truyền nhiễm. Td: Dịch lệ — Cũng dùng như chữ Lệ 勵— Chết mà không có con cái, gọi là Lệ — Một âm là Lại.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+54A7, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Há lớn miệng ra — Một âm là Liệt.

Tự hình

lệ

U+5533, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng kêu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kêu (chim). ◎Như: "hạc lệ" 鶴唳 hạc kêu. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Nhất thanh hạc lệ cửu cao hàn" 一聲鶴唳九皋寒 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Một tiếng hạc kêu nơi chín chằm lạnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Chim kêu. Tiếng hạc kêu gọi là hạc lệ 鶴唳.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Tiếng hạc) kêu. Xem 風聲鶴唳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chim hạc kêu. Tiếng kêu của chim hạc.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+5CDB, tổng 9 nét, bộ sơn 山 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường ở chân núi.
2. (Tính) Thấp và dài (thế núi).
3. "Lệ dĩ" 峛崺: (1) (Tính) Liên tiếp quanh co (thế núi). (2) (Danh) Đường nghiêng dốc lên xuống. ◇Dương Hùng 揚雄: "Đăng giáng lệ dĩ" 登降峛崺 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Lên xuống quanh co.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+60B7, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bi thương

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bi thương.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bi thương. Xem 惏(1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn thảm, sầu thương.

Tự hình

Từ ghép

lệ

U+623E, tổng 8 nét, bộ hộ 戶 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đến
2. thôi, dừng lại
3. định hẳn
4. ngang trái

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngang trái, ngang ngược, bạo ngược. ◎Như: "tính tình quai lệ" 性情乖戾 tính tình ngang trái, "bạo lệ" 暴戾 hung ác.
2. (Tính) Cong queo.
3. (Tính) Nhanh mạnh, mạnh bạo. ◇Phan Nhạc 潘岳: "Kính phong lệ nhi xuy duy" 勁風戾而吹帷 (Thu hứng phú 秋興賦) Gió mạnh bạo thổi màn che.
4. (Động) Đến. ◇Thi Kinh 詩經: "Diên phi lệ thiên, Ngư dược vu uyên" 鳶飛戾天, 魚躍于淵 (Đại nhã 大雅, Hạn lộc 旱麓) Diều hâu bay đến trời, Cá nhảy ở vực.
5. (Động) Thôi, dừng lại, định hẳn.
6. (Động) Làm trái. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: "Cử sự lệ thương thiên" 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Làm ra việc trái nghịch trời xanh.
7. (Danh) Tội lỗi. ◎Như: "can lệ" 干戾 phạm tội.
8. Một âm là "liệt". (Động) Xoay lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðến.
② Thôi, dừng lại.
③ Ðịnh hẳn.
④ Ngang trái, như tính tình quai lệ 性情乖戾 tính tình ngang trái, bạo lệ 暴戾 hung ác, v.v.
⑤ Tội, như can lệ 干戾 phạm tội.
⑥ Cong queo.
⑦ Nhanh cứng.
⑧ Một âm là liệt. Xoay lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tội lỗi: 幹戾 Phạm tội; 罪戾 Tội ác;
② Ngang ngược, ngang trái, quái gở, hung bạo: 暴戾 Bạo ngược; 乖戾 Quái gở, tai quái;
③ (văn) Đến: 戾天 Đến trời;
④ (văn) Thôi, dừng lại, định hẳn;
⑤ (văn) Nhanh chóng, mạnh bạo;
⑥ (văn) Xoay lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cong vạy, không thẳng — Trái ngược. Ngang trái — Ngang ngược. Bạo ngược — Tội lỗi — Tới. Đến — Ngừng lại. Thôi — Làm cho khô.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+6369, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quay, vặn, ngoặt.
2. (Động) Bẻ. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: "Lăng phong liệt quế đà" 凌風捩桂柁 (Dẫn tuyền 引泉) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.
3. (Danh) Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.
4. Một âm là "lệ". (Danh) Miếng gảy đàn tì bà.

Từ điển Thiều Chửu

① Quay, vặn, bẻ.
② Một âm là lệ. Gảy đàn tì bà.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Miếng gảy đàn (tì bà).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phím đàn Tì-bà. Chỗ tay cầm để nắn dây.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+6526, tổng 22 nét, bộ thủ 手 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chặt nhỏ ra. Phân chia ra.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+652D, tổng 24 nét, bộ thủ 手 + 21 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia đôi ra. Phân chia ra.

Tự hình

lệ

U+6835, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (một loài cây)
2. cây mọc thành hàng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loài cây;
② Cây mọc thành hàng.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+68E3, tổng 12 nét, bộ mộc 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đường lệ 常棣)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên khác của cây "thường lệ" 常棣 hay cây "đường lệ" 唐棣 (còn viết là 棠棣).
2. (Danh) Em. § Thông "đệ" 弟. ◇Thi Kinh 詩經: có thơ "Thường lệ" 常棣 nói anh em ăn uống vui vầy. Vì thế tục mượn làm chữ "đệ". ◎Như: "hiền lệ" 賢棣.
3. (Danh) Họ "Lệ".
4. Một âm là "đại". (Tính) Chỉnh tề, khuôn phép. ◇Lí Hoa 李華: "Mục mục đại đại, quân thần chi gian" 穆穆棣棣, 君臣之間 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cung kính uy nghi, trong chốn vua tôi.
5. Lại một âm là "thế". (Phó) Thông suốt. ◇Hán Thư 漢書: "Vạn vật lệ thông" 萬物棣通 (Luật lịch chí 律曆志) Muôn vật thông suốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây thương lệ 常棣, cây đường lệ 唐棣.
② Em, cùng nghĩa như chữ đệ 弟. Kinh Thi có thơ Thường lệ nói anh em ăn uống vui vầy, vì thế tục mượn làm chữ đệ.
③ Một âm là đại. Chỉnh tề, tả cái vẻ khuôn phép.
④ Lại một âm là thế. Thông suốt.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+6AD4, tổng 18 nét, bộ mộc 木 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây lá tròn, tương truyền uống thứ lá này thì không quên chuyện gì.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+6B10, tổng 23 nét, bộ mộc 木 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rường nhà, cột nhà. ◎Như: "lương lệ" 梁欐 rường cột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cột nhà.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+6CB4, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tắc, không thông

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nước chảy không thông.
2. (Danh) Ác khí, tai hoạ, tật bệnh. ◎Như: "tai lệ" 災沴 dịch lệ truyền nhiễm.
3. (Động) Làm hại, tồn thương.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước chảy bí, chảy không thông.
② Cái khí ác lệ, như tai lệ 災沴 dịch lệ truyền nhiễm.
③ Một âm là diễn. Lăng loàn (lấn láp khuấy rối).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khí bất hoà tổn hại nhau: 陰陽之氣有沴 Khí âm và khí dương bất hoà nhau (Trang tử);
② Tai khí, ác khí: 災沴 Bệnh dịch truyền nhiễm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy không thuận lợi, gặp nhiều chướng ngại — Hơi thở khó khăn.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+6CEA, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nước mắt

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ "lệ" 淚.
2. Giản thể của chữ 淚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước mắt: 兩句三年得,一吟雙淚流 Ba năm trời mới làm được hai câu thơ, ngâm lên đôi hàng lệ rơi (Giả Đảo).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 淚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Lệ 淚.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+6DDA, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước mắt. ◎Như: "lưu lệ" 流淚 chảy nước mắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước mắt: 兩句三年得,一吟雙淚流 Ba năm trời mới làm được hai câu thơ, ngâm lên đôi hàng lệ rơi (Giả Đảo).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước mắt. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nỗi riêng riêng những bàn hoàn. Dầu chong trắng đĩa lệ tràn thấm khăn « — Ta còn đọc trại là Luỵ. Td: Rơi luỵ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+6FFF, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bước qua con suối hoặc rãnh nước nhỏ.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+75A0, tổng 8 nét, bộ nạch 疒 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bệnh hủi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 癘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 癘

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ôn dịch;
② Ung nhọt.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+7658, tổng 17 nét, bộ nạch 疒 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bệnh hủi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh ghẻ lở, ghẻ độc. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: "Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị, khả dĩ dĩ đại phong, luyên uyển, lũ, lệ" 然得而腊之以為餌, 可以已大風, 攣踠, 瘺, 癘 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc, thì trị được các chứng phong nặng, chân tay co quắp, cổ sưng, ghẻ độc.
2. (Danh) Bệnh hủi. Ngày xưa dùng như "lại" 癩.
3. (Danh) Bệnh tật, dịch chướng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: "Giang Nam chướng lệ địa" 江南瘴癘地 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Giang Nam là nơi chướng độc.

Từ điển Thiều Chửu

① Hủi, bệnh lở ác.
② Dịch lệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ôn dịch;
② Ung nhọt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh dịch, bệnh truyền nhiễm làm chết nhiều người trong một thời gian ngắn. Ta vẫn nói Dịch lệ — Bệnh lên nhọt độc.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+76ED, tổng 20 nét, bộ mẫn 皿 + 15 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngang ngược, hung hiểm
2. bội phản, lật lọng
3. một loại cỏ dùng để nhuộm màu xanh lục
4. màu lục

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cong queo, khuất khúc. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Thuỳ nhãn lâm tị, trường trửu nhi lệ" 垂眼臨鼻, 長肘而盭 (Ngộ hợp 遇合) Mắt sụp tới mũi, khuỷu tay dài và cong queo.
2. (Tính) Hung bạo, tàn ác.
3. (Tính) Ngang trái, ngang ngược.
4. (Tính) Xanh lục.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngang ngược, hung hiểm. Như 戾 nghĩa
② (bộ 戶);
② Bội phản, lật lọng;
③ Một loại cỏ (giống như cây ngải, có thể nhuộm màu xanh lục);
④ Màu lục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái ngược. Ngang trái — Màu xanh lục.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+7805, tổng 9 nét, bộ thạch 石 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn đá lớn đặt giữa dòng nước để bước lên mà đi qua.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+783A, tổng 10 nét, bộ thạch 石 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hòn đá mài to

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 礪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 礪

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đá mài: 礪石 Đá mài;
② Mài: 砥礪 Giùi mài, khuyến khích.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+792A, tổng 19 nét, bộ thạch 石 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hòn đá mài to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đá mài thô to. ◇Tuân Tử 荀子: "Cố mộc thụ thằng tắc trực, kim tựu lệ tắc lợi" 故木受繩則直, 金就礪則利 (Khuyến học 勸學) Cho nên gỗ gặp mực thước thì thẳng, kim khí đến với đá mài thì sắc.
2. (Động) Mài, giũa. ◇Thư Kinh 書經: "Lệ nãi phong nhận" 礪乃鋒刃 (Phí thệ 費誓) Mài thì sắc nhọn.
3. (Động) "Chỉ lệ" 砥礪 mài giũa, ma luyện, trác ma.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðá mài thô to.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đá mài: 礪石 Đá mài;
② Mài: 砥礪 Giùi mài, khuyến khích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn đá mài — Mài cho sắc.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+7C9D, tổng 11 nét, bộ mễ 米 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

gạo giã chưa kỹ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糲

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gạo lức.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+7CF2, tổng 20 nét, bộ mễ 米 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

gạo giã chưa kỹ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gạo giã dối, gạo thô. ◇Hàn Dũ 韓愈: "Phô sàng phất tịch trí canh phạn, Sơ lệ diệc túc bão ngã cơ" 鋪床拂席置羹飯, 疏糲亦足飽我飢 (San thạch 山石) Dọn giường phủi chiếu bày cơm canh, Gạo thô cũng đủ no cơn đói.
2. (Tính) Thô tháo, không kĩ. ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: "Kì thạch chất thô lệ" 其石質粗糲 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Chất đá ấy thô xấu.

Từ điển Thiều Chửu

① Gạo giã dối (gạo to).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gạo lức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Lệ 䊪.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+7D9F, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lụa màu vàng đen — Màu vàng đen.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+8318, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lệ chi 荔枝)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ "lệ" 荔.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ lệ. Lệ chi 茘枝 cây vải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, gần giống cây cói.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lệ

U+86CE, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mẫu lệ 牡蠣,牡蛎)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蠣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蠣

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 牡蠣 [mưlì] (bộ 牛).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lệ

U+8823, tổng 20 nét, bộ trùng 虫 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mẫu lệ 牡蠣,牡蛎)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Mẫu lệ" 牡蠣 con hàu. § Vỏ nó gọi là "lệ phòng" 蠣房, thịt gọi là "lệ hoàng" 蠣黃, người phương nam lại gọi là "hào" 蠔, tục gọi là "hào sơn" 蠔山, vỏ nung vôi gọi là "lệ phấn" 蠣粉.

Từ điển Thiều Chửu

① Mẫu lệ 牡蠣 con hầu, vỏ nó gọi là lệ phòng 蠣房, thịt gọi là lệ hoàng 蠣黃, người phương nam lại gọi là hào 蠔. Tục gọi là hào sơn 蠔山, vỏ nung vôi gọi là lệ phấn 蠣粉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 牡蠣 [mưlì] (bộ 牛).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con hào. Con sò. Cũng gọi là Mẫu lệ牡蠣.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lệ

U+8FFE, tổng 9 nét, bộ sước 辵 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi tuần vòng quanh để giữ an ninh.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+9026, tổng 10 nét, bộ sước 辵 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: dĩ lệ 迤邐,迤逦)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 邐.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lệ

U+9090, tổng 22 nét, bộ sước 辵 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: dĩ lệ 迤邐,迤逦)

Từ điển Thiều Chửu

① Dĩ lệ 迤邐 quanh co men theo bên vệ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+96B6, tổng 8 nét, bộ đãi 隶 + 0 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. phụ thuộc
2. lối chữ lệ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kịp đến, đuổi theo sau. § Cũng như "đãi" 逮.
2. Giản thể của chữ 隸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tôi tớ: 奴隸 Nô lệ; 僕隸 Tôi mọi;
② (Phụ) thuộc: 隸屬 Lệ thuộc;
③ (Nha) dịch: 皂隸 Sai dịch; 卒隸 Lính lệ;
④ Lối chữ lệ. 【隸書】lệ thư [lìshu] Lối chữ lệ (thời Hán);
⑤ (văn) Tập luyện, học tập;
⑤ [Lì] (Họ) Lệ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

lệ

U+96B7, tổng 16 nét, bộ đãi 隶 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phụ thuộc
2. lối chữ lệ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ "lệ" 隸.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ lệ 隸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 隶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phụ thuộc vào — Tiếng gọi người thấp kém hèn hạ — Đày tớ — Tên một kiểu viết chữ Hán.

Tự hình

Dị thể

lệ

U+96B8, tổng 17 nét, bộ đãi 隶 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phụ thuộc
2. lối chữ lệ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tôi tớ, nô bộc, kẻ dùng để sai bảo (ngày xưa). ◎Như: "bộc lệ" 僕隸, "lệ dịch" 隸役. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Sự lai đồ lệ giai kiêu ngã" 事來徒隸皆驕我 (Ngẫu đắc 偶得) Khi gặp việc, bọn tôi tớ đều lên mặt với ta.
2. (Danh) Đặc chỉ một bậc trong giai cấp nô lệ.
3. (Danh) Tội nhân.
4. (Danh) Chỉ người đê tiện.
5. (Danh) Tiểu thần, hạ thần.
6. (Danh) Sai dịch. ◎Như: "hương lệ" 鄉隸 kẻ sai dịch trong làng.
7. (Danh) "Lệ thư" 隸書 lối chữ lệ. § "Tần Trình Mạc" 秦程邈 đặt ra. Từ nhà "Hán" 漢 về sau, các sách vở cùng sớ biểu cho tới công văn, tư văn đều dùng lối chữ ấy. Vì đó là công việc của kẻ sai bảo cho nên gọi là chữ "lệ".
8. (Danh) Họ "Lệ".
9. (Động) Phụ thuộc, thuộc về. ◎Như: "lệ thuộc" 隸屬 phụ thuộc. ◇Đỗ Phủ 杜甫: "Sanh thường miễn tô thuế, Danh bất lệ chinh phạt" 生常免租稅, 名不隸征伐 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cả đời khỏi sưu thuế, Tên không (thuộc vào hạng những người) phải đi chiến trận nơi xa.
10. (Động) Đi theo, cân tuỳ. ◇Hàn Dũ 韓愈: "Thần thích chấp bút lệ thái sử, phụng minh mệnh, kì khả dĩ từ" 臣適執筆隸太史, 奉明命, 其可以辭 (Nguỵ bác tiết độ quan sát sử nghi quốc công tiên miếu bi minh 魏博節度觀察使沂國公先廟碑銘).
11. (Động) Sai sử, dịch sử.
12. (Động) Tra duyệt, khảo sát. § Thông "dị" 肄.
13. (Động) Học tập, nghiên cứu. § Thông "dị" 肄. ◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: "Yêm tương thử từ tống đáo Đỗ Thu Nương biệt viện, lệ tập nhất phiên" 俺將此詞送到杜秋娘別院, 隸習一番 (Tử tiêu kí 紫簫記, Đệ lục xích 第六齣) Ta đem bài từ này đến thư phòng Đỗ Thu Nương, học tập một lượt.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuộc. Như chia ra từng bộ từng loài, thuộc vào bộ mỗ thì gọi là lệ mỗ bộ 隸某部.
② Tôi tớ, kẻ dùng để sai bảo gọi là lệ. Như bộc lệ 僕隸, lệ dịch 隸役, v.v.
③ Lệ thư 隸書 lối chữ lệ. Tần Trình Mạc 秦程邈 đặt ra. Từ nhà Hán 漢 về sau các sách vở cùng sớ biểu cho tới công văn, tư văn đều dùng lối chữ ấy. Vì đó là công việc của kẻ sai bảo cho nên gọi là chữ lệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tôi tớ: 奴隸 Nô lệ; 僕隸 Tôi mọi;
② (Phụ) thuộc: 隸屬 Lệ thuộc;
③ (Nha) dịch: 皂隸 Sai dịch; 卒隸 Lính lệ;
④ Lối chữ lệ. 【隸書】lệ thư [lìshu] Lối chữ lệ (thời Hán);
⑤ (văn) Tập luyện, học tập;
⑤ [Lì] (Họ) Lệ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

lệ

U+9E97, tổng 19 nét, bộ lộc 鹿 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đẹp đẽ
2. dính, bám

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đẹp. ◎Như: "diễm lệ" 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy. ◇Đỗ Phủ 杜甫: "Trường An thuỷ biên đa lệ nhân" 長安水邊多麗人 (Lệ nhân hành 麗人行) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.
2. (Tính) Thành đôi, cặp. § Thông "lệ" 儷.
3. (Danh) Cột nhà, rường nhà. § Thông "lệ" 欐. ◎Như: "lương lệ" 梁麗 rường cột.
4. (Động) Dính bám, nương tựa, dựa vào. ◇Dịch Kinh 易經: "Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ" 日月麗乎天, 百穀草木麗乎土 (Li quái 離卦) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.
5. Một âm là "li". (Danh) "Cao Li" 高麗 nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
② Dính bám. Như nhật nguyệt lệ hồ thiên 日月麗乎天 (Dịch Kinh 易經, quẻ Li 離卦) mặt trời mặt trăng dính bám vào trời.
③ Một âm là li. Như Cao Li 高麗 nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẹp đẽ, mĩ lệ: 秀麗 Xinh đẹp; 風和日麗 Trời quang mây tạnh;
② (văn) Dính bám: 日月麗乎天 Mặt trời mặt trăng dính bám vào trời; 附麗 Nương tựa;
③ (văn) Đôi (như 儷, bộ 亻);
④【高麗】Cao Li [Gao lì] Xem 高 nghĩa
⑦.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp lộng lẫy. Td: Mĩ lệ, diễm lệ — Lứa đôi — Một âm là Li ( dùng riêng trong Cao Li, tên nước ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng