Có 21 kết quả:

刊 san删 san刪 san姍 san姗 san山 san悭 san慳 san柵 san栅 san栞 san汕 san潸 san澘 san珊 san舢 san訕 san讪 san跚 san飧 san飱 san

1/21

san

U+520A, tổng 5 nét, bộ đao 刀 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xuất bản, in ấn
2. báo, tạp chí
3. hao mòn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chặt. ◎Như: "khan mộc" 刊木 chặt cây.
2. (Động) Tước bỏ. ◎Như: "danh luận bất khan" 名論不刊 lời bàn hay không bao giờ bỏ được.
3. (Động) Sửa chữa, cải chính. ◎Như: "khan ngộ" 刊誤 đính chính, "khan định" 刊定 hiệu đính.
4. (Động) Khắc. ◎Như: "khan bản" 刊本 khắc bản in, "khan thạch" 刊石 khắc chữ vào đá.
5. (Động) Đăng tải, xuất bản. ◎Như: "khan tái" 刊載 đăng tải.
6. (Danh) Sách báo xuất bản theo định kì. ◎Như: "phó khan" 副刊 phụ trang, "chu khan" 週刊 tuần báo, "nguyệt khan" 月刊 nguyệt san, "chuyên khan" 專刊 tập san định kì chuyên môn.
7. § Ghi chú: Tục quen đọc là "san".

Từ điển Thiều Chửu

① Chặt, như khan mộc 刊木 chặt cây.
② Khắc, như khan bản 刊本 khắc bản in.
③ Tước bỏ, như danh luận bất khan 名論不刊 lời bàn hay không bao giờ bỏ được. Tục quen gọi là san.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khắc, in: 刊石 Khắc chữ vào đá; 刊印 In;
② (Xuất bản báo chí, như) san, báo, bản, số: 周刊 Tuần báo, tuần san, báo chí ra hàng thần; 月刊 Nguyệt san, tạp chí (tập san) ra hàng tháng; 内刊 Nội san, tập san nội bộ; 停刊 (Báo chí) đình bản; 特刊 Số đặc biệt; 副刊 Số phụ, trang phụ;
③ Bớt bỏ, tước bỏ, sửa chữa: 刊正 Đính chính; 刊誤表 Bảng đính chính;
④ (văn) Chặt: 刊木 Chặt cây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọt đẽo cho đẹp. Sửa sang — In sách báo — sách báo in ra. Td: Nguyệt san ( sách báo in ra mỗi tháng ).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+5220, tổng 7 nét, bộ đao 刀 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

lọc bỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cũng như "san" 刪.

Từ điển Thiều Chửu

① Lọc bỏ, như san phồn tựu giản 删繁就簡 lọc bỏ cái phiền phức mà dùng cái giản tiện.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 刪

Từ điển Trần Văn Chánh

Xóa, lược bỏ (câu văn): 這個字應删去 Chữ này cần bỏ đi; 删繁就簡 Lược bỏ cái phức tạp mà dùng cái giản tiện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọt đẽo cho đẹp — Sửa sang lại.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

san

U+522A, tổng 7 nét, bộ đao 刀 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

lọc bỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tước bỏ. ◎Như: "san trừ" 刪除 tước bỏ, "san giảm" 刪減 cắt bớt. ◇Hán Thư 漢書: "Cố san kì nguỵ từ, thủ chánh nghĩa" 故刪其偽辭, 取正義 (Luật lịch chí 律曆志) Cho nên tước bỏ những từ sai trá, giữ lấy nghĩa đúng thật.
2. (Động) Cắt lấy. ◇Hán Thư 漢書: "Kim san kì yếu" 今刪其要 (Nghệ văn chí 藝文志) Nay cắt lấy phần chính yếu.
3. § Cũng viết là "san" 删.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xóa, lược bỏ (câu văn): 這個字應删去 Chữ này cần bỏ đi; 删繁就簡 Lược bỏ cái phức tạp mà dùng cái giản tiện.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+59CD, tổng 8 nét, bộ nữ 女 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chê cười
2. dáng đi thướt tha

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phỉ báng, chê trách. ◎Như: "san tiếu" 姍笑 chê cười.
2. Một âm là "tiên". (Tính) "Tiên tiên" 姍姍: (1) Dáng con gái đi tha thướt. (2) Cao nhã, phiêu dật, sái thoát.

Từ điển Thiều Chửu

① San tiếu 姍笑 chê cười.
② Một âm là tiên. Tiên tiên 姍姍 dáng con gái đi tha thướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【姍笑】san tiếu [shanxiào] (văn) Chê cười;
② 【姍姍】tiên tiên [shanshan] (Đi) chậm chậm, chậm rãi, tha thướt.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

san

U+59D7, tổng 8 nét, bộ nữ 女 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chê cười
2. dáng đi thướt tha

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 姍.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【姍笑】san tiếu [shanxiào] (văn) Chê cười;
② 【姍姍】tiên tiên [shanshan] (Đi) chậm chậm, chậm rãi, tha thướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 姍

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng đi mềm mại của đàn bà con gái — Nói xấu, chê bai.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

san

U+5C71, tổng 3 nét, bộ sơn 山 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. núi
2. mồ mả

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Núi. ◎Như: "hoả san" 火山 núi lửa.
2. (Danh) Mồ mả. ◎Như: "san lăng" 山陵, "san hướng" 山向 đều là tên gọi mồ mả cả.
3. (Danh) Né tằm. ◎Như: "thượng san" 上山 tằm lên né.
4. (Danh) Họ "San".
5. (Tính) Ở trong núi. ◎Như: ◎Như: "san thôn" 山村 làng xóm trong núi, "san trại" 山寨 trại trong núi.
6. § Ghi chú: Cũng đọc là "sơn".

Từ điển Thiều Chửu

① Núi, giữa chỗ đất phẳng có chỗ cao gồ lên, hoặc toàn đất, hoặc toàn đá, hoặc lẫn cả đất cả đá nữa, cao ngất gọi là núi, thuần đất mà thấp gọi là đồi. Vì trong tim đất phun lửa ra mà thành núi gọi là hoả sơn 火山 núi lửa.
② Mồ mả, như san lăng 山陵, san hướng 山向 đều là tên gọi mồ mả cả.
③ Né tằm, tằm lên né gọi là thượng san 上山. Cũng đọc là chữ sơn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Núi, non: 火山Núi lửa; 深山老林 Rừng sâu núi thẳm; 山高坡陡 Non cao đèo dốc;
② Hình dạng như núi: 冰山Núi băng;
③ Né tằm: 蠶上山了 Tằm đã lên né (dụm lại như quả núi);
④ Đầu hồi (của ngôi nhà): 山墻 Đầu hồi, đầu chái nhà. Cg. 房山[fángshan];
⑤ (văn) Mồ mả: 山陵 Mồ mả;
⑥ [Shan] (Họ) Sơn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái núi, hát nói của Cao Bá Quát có câu: » Dưới thiều quang thấp thoáng bóng nam san, ngoảnh mặt lại cửu hoàn coi cũng nhỏ « — Cũng đọc Sơn. Xem Sơn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+60AD, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 慳

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 慳

Từ điển Trần Văn Chánh

Bủn xỉn, keo kiệt, keo lận, hà tiện: 一破慳囊 Một phá túi keo.

Tự hình

Dị thể

san

U+6173, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Keo kiệt, keo lận, bủn xỉn. ◎Như: "khan lận" 慳吝 keo lận, "nhất phá khan nang" 一破慳囊 một phá túi keo.
2. (Danh) Người keo kiệt. ◇Nam sử 南史: "Lưu Tú chi kiệm lận, (Hiếu Vũ) thường hô vi lão khan" 劉秀之儉吝,(孝武)常呼為老慳 (Vương Huyền Mô truyện 王玄謨傳) Lưu Tú tiết kiệm bủn xỉn, (Hiếu Võ) thường gọi là lão Keo.
3. (Động) Trở ngại, gian nan. ◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: "Giá ân ái tiền khan hậu khan, giá nhân duyên tả nan hữu nan" 這恩愛前慳後慳, 這姻緣左難右難 (Tử thoa kí 紫釵記) Ân ái này trước sau trở ngại, nhân duyên này phải trái khó khăn.
4. (Động) Thiếu. ◎Như: "duyên khan nhất diện, lưỡng nhân chí kim nhưng hỗ bất tương thức" 緣慳一面, 兩人至今仍互不相識 thiếu nhân duyên một mặt, hai người đến nay vẫn chưa được biết nhau.
5. § Ghi chú: Ta quen đọc là "san".

Từ điển Thiều Chửu

① Keo kiệt, lận, như nhất phá khan nang 一破慳囊 một phá túi keo. Ta quen đọc là chữ san.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bủn xỉn, keo kiệt, keo lận, hà tiện: 一破慳囊 Một phá túi keo.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+67F5, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

【柵極】 san cực [shanjí] (điện) Lưới, cực lưới (trong bóng điện tử); 抑制柵極 Lưới triệt. Xem 柵 [zhà].

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+6805, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

【柵極】 san cực [shanjí] (điện) Lưới, cực lưới (trong bóng điện tử); 抑制柵極 Lưới triệt. Xem 柵 [zhà].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 柵

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hàng rào do gỗ cây ghép lại .

Tự hình

Dị thể

san

U+681E, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xuất bản, in ấn
2. báo, tạp chí
3. hao mòn

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ "san" 删.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ san 刊.

Tự hình

Dị thể

san

U+6C55, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng cá bơi lội — Dụng cụ bắt cá, tương tự cái đơm, cái đó.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+6F78, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

chảy nước mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Rớt nước mắt, chảy nước mắt. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: "Lệ san san hạ" 淚潸潸下 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Nước mắt chảy ròng ròng.

Từ điển Thiều Chửu

① Sa nước mắt, chảy nước mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chảy nước mắt, rơi lệ, đầm đìa: 潸焉出涕 Rơi lệ đầm đìa (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chảy nước mũi — khóc.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+6F98, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

chảy nước mắt

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+73CA, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: san hô 珊瑚)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "San hô" 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết tinh, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm đồ trang sức.
2. § Xem "san san" 珊珊.

Từ điển Thiều Chửu

① San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý.
② San san 珊珊 tiếng ngọc leng keng.
③ Lan san 闌珊 rã rời, trơ trụi.

Từ điển Trần Văn Chánh

【珊瑚】san hô [shanhú] San hô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem các từ ngữ 珊瑚, 珊珊.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+8222, tổng 9 nét, bộ chu 舟 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: san bản 舢舨,舢板)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "San bản" 舢板 thuyền nhỏ. § Cũng viết là 舢舨 hay là 三板.
2. (Danh) Một loại chiến thuyền đời nhà Thanh.

Từ điển Thiều Chửu

① San bản 舢板 cái thuyền con. Cũng viết là 舢舨 hay là 三板.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thuyền nhỏ: 他在一艘舢板上釣魚 Anh ta câu cá trên một chiếc xuồng (tam bản). Cg. 舢板, 舢舨 [shan băn] 三板 [sanbăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếc thuyền nhỏ.

Tự hình

Từ ghép

san

U+8A15, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chê cười
2. quở trách

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chê bai, phỉ báng, trào phúng, giễu cợt. ◎Như: "san tiếu" 訕笑 chê cười. ◇Luận Ngữ 論語: "Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả" 惡居下流而訕上者 (Dương Hoá 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà huỷ báng người trên.
2. (Tính) "San san" 訕訕 bẽ mặt, xấu hổ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Hương Lân phản thảo liễu một thú, liên Tần Chung dã san san đích, các quy toạ vị khứ liễu" 香憐反討了沒趣, 連秦鐘也訕訕的, 各歸坐位去了 (Đệ nhất hồi) Hương Lân thành thử mất hứng thú, Tần Chung cũng bẽ mặt, đều đi về chỗ ngồi.
3. § Còn đọc là "sán".

Từ điển Thiều Chửu

① Chê, quở trách, kẻ dưới chê người trên gọi là san. Như san tiếu 訕笑 chê cười. Có khi đọc là sán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chê trách: 訕笑 Chê cười;
② Xấu hổ, ngượng ngập: 臉上發訕 Xấu hổ, thẹn mặt, bẽ mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói xấu. Chê bai.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+8BAA, tổng 5 nét, bộ ngôn 言 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chê cười
2. quở trách

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訕.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chê trách: 訕笑 Chê cười;
② Xấu hổ, ngượng ngập: 臉上發訕 Xấu hổ, thẹn mặt, bẽ mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訕

Tự hình

Dị thể

san

U+8DDA, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bàn san 蹣跚,蹒跚)

Từ điển trích dẫn

1. "Bàn san" 蹣跚: xem "bàn" 蹣.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàn san 蹣跚. Xem chữ bàn 蹣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蹣跚 [pánshan].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bàn san 蹣跚: Dáng đi khập khiễng, như người thọt chân — Dáng đi uốn lượn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

san

U+98E7, tổng 12 nét, bộ thực 食 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

ăn chín

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bữa ăn chiều. § Bữa cơm sáng gọi là "ung" 饔, bữa cơm chiều gọi là "sôn" 飧.
2. (Danh) Cơm, thức ăn nấu chín. ◎Như: "thuỳ tri bàn trung sôn, lạp lạp giai tân khổ" 誰知盤中飧, 粒粒皆辛苦 ai biết cơm chín trên mâm, mỗi hạt cơm là một hạt đắng cay.
3. (Danh) Bữa cơm thường (không có lễ nghi).
4. (Động) Lấy nước hoà với cơm.
5. § Cũng đọc là "tôn", "san".

Từ điển Thiều Chửu

① Ăn chín. Bữa cơm sáng gọi là ung 饔, bữa cơm chiều gọi là sôn 飧.
② Nước với cơm lẫn với nhau gọi là sôn. Cũng đọc là chữ tôn, chữ san.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bữa cơm chiều;
② Thức ăn nấu chín;
③ Cơm chan với nước.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

san

U+98F1, tổng 12 nét, bộ thực 食 + 4 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

ăn chín

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ "san" 飧.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ san 飧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飧.

Tự hình

Dị thể