Có 13 kết quả:

偷 thâu偸 thâu収 thâu受 thâu媮 thâu愉 thâu收 thâu秋 thâu輸 thâu输 thâu鍮 thâu黈 thâu龝 thâu

1/13

thâu

U+5077, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thu, thâu tóm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trộm cắp. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: "Thường Nga ưng hối thâu linh dược" 嫦娥應悔偷靈藥 (Thường Nga 嫦娥) Thường Nga chắc hẳn hối hận đã ăn trộm thuốc thiêng.
2. (Động) Rút tỉa, lợi dụng hoàn cảnh lấy ra được một phần (nói về thời gian). ◎Như: "thâu không" 偷空 lấy cho được thì giờ (hiếm hoi), "thâu nhàn" 偷閒 lấy được chút rảnh rang (trong lúc bận rộn).
3. (Phó) Lén, lẻn, vụng trộm. ◎Như: "thâu khán" 偷看 dòm trộm, "thâu thính" 偷聽 nghe lén, "thâu tập" 偷襲 đánh úp.
4. (Tính) Cẩu thả, tạm bợ. ◎Như: "thâu an" 偷安 yên ổn qua ngày.
5. (Tính) Bạc bẽo. ◇Luận Ngữ 論語: "Cố cựu bất di, tắc dân bất thâu" 故舊不遺, 則民不偷 (Thái Bá 泰伯) Nếu không bỏ người cũ, thì dân không bạc bẽo.

Từ điển Thiều Chửu

① Trộm cắp, rình lúc người ta không phòng mà thò lấy gọi là thâu. Dòm trộm người ta gọi là thâu khán 偷看 đều là nghĩa ấy cả.
② Cẩu thả, trễ nhác.
③ Bạc bẽo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ăn trộm, ăn cắp: 偷東西的人 Kẻ cắp;
② (Vụng) trộm, ngầm, lén lút: 偷看 Nhìn trộm; 偷換 Lén đổi; 偷聽 Nghe trộm;
③ Tạm bợ, qua loa, cẩu thả.【偷安】thâu an [tou'an] Ăn xổi ở thì, yên ổn qua ngày, sống tạm bợ;
④ Tranh thủ thì giờ. 【偷空】thâu không [toukòng] Tranh thủ thời gian.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cẩu thả — Ăn ở bạc bẽo — Trộm cắp. Lén lút. Ta cũng thường đọc Du.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thâu

U+5078, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thu, thâu tóm

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ "thâu" 偷.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thâu

U+53CE, tổng 4 nét, bộ hựu 又 + 2 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thâu 收.

Tự hình

Dị thể

thâu

U+5AAE, tổng 12 nét, bộ nữ 女 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khéo léo. ◇Tả truyện 左傳: "Tề quân chi ngữ thâu" 齊君之語媮 (Văn công thập bát niên 文公十八年) Lời của vua Tề khôn khéo.
2. (Phó) Cẩu thả. ◇Tào Thực 曹植: "Liệt sĩ đa bi tâm, tiểu nhân thâu tự nhàn" 烈士多悲心, 小人媮自閒 (Tạp thi 雜詩) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng, còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.
3. (Động) Khinh thị, coi thường. ◇Tả truyện 左傳: "Tấn vị khả thâu dã" 晉未可媮也 (Tương công tam thập niên 襄公三十年) Tấn chưa thể khinh thường được.
4. Một âm là "du". (Động) An hưởng, cầu sống cho yên thân, sống tạm bợ. ◇Khuất Nguyên 屈原: "Ninh chánh ngôn bất huý dĩ nguy thân hồ, Tương tòng tục phú quý dĩ du sanh hồ" 寧正言不諱以危身乎, 將從俗富貴以媮生乎 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Có nên nói thẳng không tránh né để bị nguy mình không? (Hay là) theo thói giàu sang để cầu sống qua ngày cho yên thân?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thâu 偷 — Xem Du.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thâu

U+6109, tổng 12 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vui vẻ, cao hứng. ◎Như: "du sắc" 愉色 nét mặt hoà nhã vui tươi, "du khoái" 愉快 vui vẻ, "du duyệt" 愉悅 vui mừng.
2. Một âm là "thâu". (Tính) Cẩu thả, tạm bợ.

Từ điển Thiều Chửu

① Vui vẻ. Nét mặt hoà nhã vui vẻ gọi là du sắc 愉色.
② Một âm là thâu. Cẩu thả, tạm bợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cẩu thả, tạm bợ (như 偷, bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cẩu thả — Một âm là Du. Xem Du.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thâu

U+8F38, tổng 16 nét, bộ xa 車 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chở đồ đi
2. nộp, đưa đồ
3. thua bạc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vận chuyển, chuyên chở. ◎Như: "thâu tống" 輸送 vận tải đưa đi, "thâu xuất" 輸出 chuyên chở ra, xuất cảng.
2. (Động) Truyền, tiếp, dẫn. ◎Như: "thâu huyết" 輸血 tiếp máu.
3. (Động Nộp, quyên, góp. ◎Như: "quyên thâu" 捐輸 quyên cho. ◇Đỗ Mục 杜牧: "Thâu lai kì gian" 輸來其間 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Phải đưa nộp tại nơi này.
4. (Động) Thua, thất bại. ◎Như: "thâu doanh" 輸贏 thua được. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại" 因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 (Đệ tam thập nhất hồi) Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.
5. (Danh) Sự thua, bại. ◎Như: "nhận thâu" 認輸 chịu thua.
6. (Danh) Họ "Thâu".

Từ điển Thiều Chửu

① Chuyển vần, lấy xe vận tải đồ đi. Như thâu tống 輸送 vận tải đưa đi, thâu xuất 輸出 vận tải ra, v.v.
② Nộp, đưa đồ gì cho ai gọi là thâu. Lấy ý thành thực đối với người cũng gọi là thâu. Như thâu trung 輸忠 dốc hết lòng thực.
③ Thua. Như thâu doanh 輸贏 được thua. Một âm là thú. Cái đồ đưa cho người.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chở, vận tải: 運輸 Vận tải, chuyên chở;
② Tiếp dẫn: 輸血 Tiếp máu; 輸油管 Ống dẫn dầu;
③ Biếu, cho, đưa cho: 捐輸 Quyên cho;
④ Thua: 輸了兩個球Thua 2 điểm (2 quả).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vận chuyển — Thua cuộc — Góp nạp tiền của.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thâu

U+8F93, tổng 13 nét, bộ xa 車 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chở đồ đi
2. nộp, đưa đồ
3. thua bạc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 輸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輸

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chở, vận tải: 運輸 Vận tải, chuyên chở;
② Tiếp dẫn: 輸血 Tiếp máu; 輸油管 Ống dẫn dầu;
③ Biếu, cho, đưa cho: 捐輸 Quyên cho;
④ Thua: 輸了兩個球Thua 2 điểm (2 quả).

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

thâu

U+936E, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại quáng thạch, giống như đồng màu vàng nhạt. Thời xưa gọi là "thâu thạch" 鍮石, nay thông dụng là "hoàng đồng" 黃銅. Ta gọi là thau.
2. (Danh) Họ "Thâu".

Tự hình

Dị thể

thâu

U+9EC8, tổng 16 nét, bộ hoàng 黃 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màu vàng.
2. (Danh) Chỉ đế vương. ◎Như: "thâu thông" 黈聰 hoàng đế nghe lời tâu.
3. (Động) Che lấp, bịt, làm cho tắc nghẽn. ◇Giả Chí 賈至: "Thâu chúng nhĩ" 黈眾耳 (Tinh nho miếu bi 旌儒廟碑) Bịt tai quần chúng.
4. (Động) Tăng gia. ◎Như: "thâu ích" 黈益 thêm lợi ích.

Tự hình

Dị thể

thâu

U+9F9D, tổng 21 nét, bộ quy 龜 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mùa thu

Tự hình

Dị thể