Có 13 kết quả:

催 thôi嗺 thôi崔 thôi推 thôi摧 thôi漼 thôi璀 thôi磪 thôi縗 thôi缞 thôi脧 thôi蓷 thôi衰 thôi

1/13

thôi

U+50AC, tổng 13 nét, bộ nhân 人 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thúc giục
2. suy nghĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thúc giục (để bắt đầu làm hoặc làm cho nhanh hơn). ◇Cao Bá Quát 高伯适: "Thanh Đàm thôi biệt duệ" 清潭催別袂 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.

Từ điển Thiều Chửu

① Thúc dục.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giục, thúc giục: 催他早點動身 Giục anh ấy sớm lên đường;
② Thúc (đẩy), đẩy nhanh: 催芽 Thúc mầm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thúc giục. Ép buộc. Truyện Trê Cóc : » Lệ binh vâng trát thôi đòi «.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thôi

U+55FA, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miệng mấp máy, hé ra một chút.

Tự hình

Dị thể

thôi

U+5D14, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cao lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao lớn. ◇Thi Kinh 詩經: "Nam san thôi thôi" 南山崔崔 (Tề phong 齊風, Nam san 南山) Núi Nam cao vòi vọi.
2. (Danh) Họ "Thôi".

Từ điển Thiều Chửu

① Cao lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao lớn. 【崔巍】thôi nguy [cuiwei] (văn) Đồ sộ, to lớn nguy nga;
② [Cui] (Họ) Thôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cao lớn — Họ người.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thôi

U+63A8, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đẩy
2. đấm
3. lựa chọn, chọn lọc
4. nhường cho
5. tìm tòi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đẩy, đùn. ◎Như: "thôi môn" 推門 đẩy cửa, "thôi xa" 推車 đẩy xe. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Hà xứ thôi xa hán" 何處推車漢 (Hà Nam đạo trung khốc thử 河南道中酷暑) Quê ở đâu, anh đẩy xe?
2. (Động) Trừ bỏ, bài trừ. ◎Như: "thôi trần xuất tân" 推陳出新 bỏ cũ ra mới.
3. (Động) Kéo dài thời gian, lần lữa. ◇Toàn Nguyên tán khúc 全元散曲: "Kim niên thôi đáo lai niên" 今年推到來年 (Tân thuỷ lệnh 新水令) Năm nay lần lữa sang năm tới.
4. (Động) Trút cho, nhường cho. ◎Như: "giải y thôi thực" 解衣推食 nhường cơm xẻ áo.
5. (Động) Thoái thác, khước từ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Bị phi cảm thôi từ, nại binh vi tướng quả, khủng nan khinh động" 備非敢推辭, 奈兵微將寡, 恐難輕動 (Đệ thập nhất hồi) (Lưu) Bị tôi đâu dám khước từ, nhưng quân yếu, tướng ít, lo rằng không làm nổi việc.
6. (Động) Tuyển chọn, bầu lên, tiến cử. ◎Như: "công thôi" 公推 mọi người cùng tiến cử. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhược thị yếu thôi ngã tác xã trường" 若是要推我作社長 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như cử tôi làm hội trưởng thi xã.
7. (Động) Tìm gỡ cho ra mối, suy tìm, nghiên cứu. ◎Như: "thôi cầu" 推求 tìm tòi, "thôi tường" 推詳 tìm cho tường tận. ◇Tố Thư 素書: "Thôi cổ nghiệm kim, sở dĩ bất hoặc" 推古驗今, 所以不惑 Suy tìm việc xưa, khảo sát việc nay, vi thế không còn nghi hoặc.
8. (Động) Mở rộng, suy rộng. ◎Như: "thôi quảng" 推廣 suy rộng, khai triển.
9. (Động) Hớt, cắt, xén. ◎Như: "thôi đầu" 推頭 hớt tóc. § "Thôi đầu" 推頭 còn có nghĩa là thoái thác, thôi uỷ.
10. § Còn đọc là "suy".

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẩy lên.
② Ðổi dời đi, như thôi trần xuất tân 推陳出新 đổi cũ ra mới.
③ Trút cho, đem cái của mình nhường cho người gọi là thôi, như giải y thôi thực 解衣推食 cởi áo xẻ cơm cho.
④ Khước đi, từ thôi.
⑤ Chọn ra, như công thôi 公推 mọi người cùng chọn mà tiến cử ra.
⑥ Tìm gỡ cho ra mối, như thôi cầu 推求 tìm tòi, thôi tường 推詳 tìm cho tường tận.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đẩy, đùn: 推車 Đẩy xe. (Ngr) Húi: 推頭 Húi tóc;
② Đẩy tới: 推進 Đẩy tới, tiến tới, đẩy mạnh; 推動 Đẩy mạnh;
③ Suy tính kĩ, suy tìm, suy cứu, tìm tòi: 推理 Suy lí, suy đoán; 推算 Suy tính; 推求 Tìm tòi; 推詳 Tìm cho tường tận;
④ Mở rộng. 【推廣】thôi quảng [tuiguăng] Mở rộng, phổ biến: 推廣先進經驗 Phổ biến kinh nghiêm tiên tiến;
⑤ (văn) Thi hành, chấp hành: 推公法,而求索姦人 Thi hành luật công, và tìm bắt những kẻ gian (Hàn Phi tử);
⑥ (văn) Trừ bỏ. 【推陳出新】thôi trần xuất tân [tui chén chuxin] Đẩy cũ ra mới, bỏ cũ thành mới;
⑦ Từ chối, đùn đẩy, đổ: 推讓 Nhường cho người khác; 推委給別人 Đùn cho người khác;
⑧ Hoãn lại: 先往後推幾天 Hoãn lại vài hôm;
⑨ Bầu, tiến cử, đưa lên: 公推一個人做代表 Bầu một người ra làm đại biểu;
⑩ Khen: 推許 Khen ngợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà đẩy. Đáng lẽ đọc Suy.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thôi

U+6467, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phá, phá vỡ, bẻ gãy, diệt hết, đánh tan: 無堅不摧 Không gì kiên cố mà không phá nổi, sức mạnh vô địch; (Ngb) Đạp bằng mọi khó khăn; 單則易折,衆則難摧 Lẻ loi thì dễ bẻ gãy, đông đảo thì khó đánh tan;
② (văn) Bi thương;
③ (văn) Phát cỏ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thôi

U+6F3C, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước sâu — Khóc lóc ròng ròng.

Tự hình

Dị thể

thôi

U+7480, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thôi xán 璀璨)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tươi sáng. ◎Như: "thôi xán" 璀璨 rực rỡ, tươi sáng. ☆Tương tự: "tiên diễm" 鮮豔, "huyến lệ" 絢麗, "xán lạn" 燦爛. ★Tương phản: "thảm đạm" 慘澹. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Mẫu đan cao trượng dư, hoa thì thôi xán như cẩm" 牡丹高丈餘, 花時璀璨如錦 (Hương Ngọc 香玉) Cây mẫu đơn cao hơn một trượng, khi trổ hoa rực rỡ như gấm.

Từ điển Thiều Chửu

① Thôi xán 璀璨 ánh sáng ngọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

【璀璨】thôi xán [cuêcàn] (văn) ① Ánh sáng ngọc;
② Choáng lộn, tươi sáng.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thôi

U+78EA, tổng 16 nét, bộ thạch 石 + 11 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đá chồng cao ngất — Cao lớn.

Tự hình

Dị thể

thôi

U+7E17, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo sô, áo tang

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Áo tang làm bằng vải gai thô, mặc ba năm để tang. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Tế Dương Chúc thôn hữu Chúc ông giả, niên ngũ thập dư, bệnh tốt. Gia nhân nhập thất lí thôi điệt" 濟陽祝村有祝翁者, 年五十餘, 病卒. 家人入室理縗絰 (Chúc ông 祝翁) Thôn Chúc, huyện Tế Dương, có ông học Chúc, tuổi hơn năm mươi, bệnh chết. Người nhà vào lo liệu áo tang.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Áo sô, áo tang. Cv. 衰.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quần áo sô gai mặc trong đám tang.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thôi

U+7F1E, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo sô, áo tang

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縗

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Áo sô, áo tang. Cv. 衰.

Tự hình

Dị thể

thôi

U+8127, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dái trẻ con

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giảm bớt, co rút.
2. (Danh) Canh thịt ít nước.
3. Một âm là "thôi". (Danh) Dái trẻ con.

Từ điển Thiều Chửu

① Giảm bớt, rút bớt.
② Một âm là thôi. Dái trẻ con.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hòn dái của trẻ con.

Tự hình

Dị thể

thôi

U+84F7, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỏ thôi, ích mẫu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức là cỏ "sung uý" 茺蔚. § Còn gọi là: "tạm thái" 鏨菜, "ích mẫu thảo" 益母草.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ thôi, tức cỏ ích mẫu 益母.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

thôi

U+8870, tổng 10 nét, bộ y 衣 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

áo tang

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sút kém, lụn bại. Đối lại với "thịnh" 盛. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng" 衰顏借酒暈生紅 (Hoạ hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Mặt mày suy kém phải mượn rượu mới sinh vầng hồng.
2. Một âm "thôi". (Động) Lần từng bực xuống.
3. (Danh) Thứ bậc. ◎Như: "đẳng thôi" 等衰 hạng bậc.
4. (Danh) Áo tang may bằng vải thô, bằng gai. ◎Như: áo tang may bằng gai sống mà không có gấu gọi là "trảm thôi" 斬衰, may bằng gai nhỏ có gấu gọi là "tư thôi" 齊衰.

Từ điển Thiều Chửu

① Suy kém, trái lại với nghĩa chữ thịnh 盛.
② Một âm là suý. Lần từng bực xuống, như đẳng suý 等衰 hạng bực.
③ Lại thêm một âm thôi. Áo tang, may bằng gai sống mà không có gấu gọi là trảm thôi 斬衰, may bằng gai nhỏ có gấu gọi là tư thôi 齊衰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bậc, hạng: 等衰 Thứ bậc, hạng ngạch;
② Áo tang (như 縗 [cui], bộ 糸). Xem 衰 [shuai].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quần áo tang. Như chữ Thôi ngay tên — Xem Suy, Thoa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng