Có 8 kết quả:

䏝 thuyền婵 thuyền嬋 thuyền膞 thuyền舩 thuyền船 thuyền蝉 thuyền蟬 thuyền

1/8

thuyền

U+43DD, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dạ dày của loài chim.

Tự hình

Dị thể

thuyền

U+5A75, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嬋

Từ điển Trần Văn Chánh

【嬋娟】thuyền quyên [chán juan] (văn) ① Đàn bà con gái đẹp hay mặt trăng;
② Tư thế đẹp, dáng đẹp.

Tự hình

Dị thể

thuyền

U+819E, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dạ dày của loài chim

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dạ dày chim.
2. § Cũng đọc là "thuyền".

Từ điển Thiều Chửu

① Xương đùi.
② Cái chốt quay của của thợ gốm. Cũng đọc là chữ thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dạ dày của loài chim.

Tự hình

Dị thể

thuyền

U+8229, tổng 10 nét, bộ chu 舟 + 4 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cái thuyền

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ "thuyền" 船.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ thuyền 船.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 船.

Tự hình

Dị thể

thuyền

U+8239, tổng 11 nét, bộ chu 舟 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái thuyền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thuyền, tàu, ghe, đò. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: "Cố sơn tạc dạ triền thanh mộng, Nguyệt mãn Bình Than tửu mãn thuyền" 故山昨夜纏清夢, 月滿平灘酒滿船 (Mạn hứng 漫興) Núi cũ đêm qua vương vấn mộng, Trăng ngập đầy sông (Bình Than), rượu ngập thuyền.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thuyền, chữ để gọi chung các thuyền. Nguyễn Trãi 阮廌: Cố sơn tạc dạ triền thanh mộng, nguyệt mãn Bình Than tửu mãn thuyền 故山昨夜纏清夢,月滿平灘酒滿船 Núi cũ đêm qua vương vấn mộng, Trăng ngập đầy sông (Bình Than), rượu ngập thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thuyền, tàu, ghe, đò: 帆船 Thuyền buồm, ghe buồm; 魚船Tàu đánh cá; 汽船 Ca nô; 宇宙飛船 Tàu vũ trụ; 渡船 Đò ngang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ để chở người và đồ đạc trên mặt nước. Đoạn trường tân thanh : » Cùng người một hội một thuyền đâu xa «.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thuyền

U+8749, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蟬

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ve sầu. Cg. 知了 [zhiliăo];
② (văn) Liền nối không dứt, liên tục.

Tự hình

Dị thể

thuyền

U+87EC, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con ve sầu. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Hàn thiền chung nhật táo cao chi" 寒蟬終日噪高枝 (Sơ thu cảm hứng 初秋感興) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao.
2. (Phó) Liền nối, liên tục. ◎Như: "thiền liên" 蟬聯 liên tục không dứt.
3. (Tính) "Thiền quyên" 蟬娟 tươi đẹp.
4. § Còn đọc là "thuyền".

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ve sầu. Cg. 知了 [zhiliăo];
② (văn) Liền nối không dứt, liên tục.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng