Có 9 kết quả:

啁 trào嘲 trào晁 trào朝 trào潮 trào罺 trào謿 trào鼂 trào鼌 trào

1/9

trào

U+5541, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) "Trào triết" 啁哳: (1) Tiếng chim kêu. (2) Tiếng lộn xộn, phồn tạp, tế toái. ◇Kỉ Quân 紀昀: "Kì nhân cử thủ chỉ huy, ngữ trào triết bất khả biện" 其人舉手指揮, 語啁哳不可辨 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Người đó giơ tay chỉ huy, lời nói lộn xộn không hiểu được.
2. (Động) Cười cợt, trào tiếu.

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

trào

U+5632, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chế nhạo, cười nhạo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giễu cợt. ◎Như: "trào lộng" 嘲弄 đùa cợt, "trào tiếu" 嘲笑 cười nhạo, "trào phúng" 嘲諷 cười cợt chế nhạo.
2. (Động) Quyến rủ, lôi cuốn. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: "(Kim Liên) thường bả mi mục trào nhân, song tình truyền ý" (金蓮)常把眉目嘲人, 雙睛傳意 (Đệ nhất hồi) (Kim Liên) thường hay đầu mày cuối mắt quyến rủ người, hai con ngươi hàm truyền tình ý.
3. (Động) Ngâm vịnh. ◇Bạch Cư Dị 白居易: "Trào phong tuyết, lộng hoa thảo" 嘲風雪, 弄花草 (Dữ Nguyên Cửu thư 與元九書) Ngâm vịnh gió tuyết, ngoạn thưởng cỏ hoa.
4. (Động) Chim kêu chíp chíp. ◎Như: "lâm điểu trào trào" 林鳥嘲嘲 chim rừng chíp chíp.

Từ điển Thiều Chửu

① Riễu cợt.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嘲哳】 trào trách [zhaozha] Như 啁哳 [zhaozha]. Xem 嘲 [cháo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Chế giễu, giễu cợt, nhạo báng: 冷嘲熱諷 Mỉa mai chế giễu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười nhạo báng — Cười giỡn.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

trào

U+6641, tổng 10 nét, bộ nhật 日 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

trào

U+6F6E, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thuỷ triều

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thuỷ triều, con nước: 漲潮 Thuỷ triều dâng, nước lên;
② Trào lưu, phong trào, làn sóng: 革命高潮 Cao trào cách mạng; 怒潮 Làn sóng căm phẫn;
③ Phát lên đúng giờ, có cơn: 潮熱 Sốt có cơn (vào buổi trưa);
④ Ẩm, ướt: 受潮 Bị ẩm; 防潮 Phòng ẩm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước lên xuống theo sức hút của mặt trăng. Ta thường gọi là Thuỷ triều. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Bãi hôm tuôn đẩy nước trào mênh mông « — Xem thêm Triều.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

trào

U+7F7A, tổng 16 nét, bộ võng 网 + 11 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một loại lưới bắt cá.

Tự hình

Dị thể

trào

U+8B3F, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trào 罺.

Tự hình

Dị thể

trào

U+9F02, tổng 17 nét, bộ mãnh 黽 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

họ Trào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Thông "triêu" 朝.
2. (Danh) Tên một loài trùng.
3. (Danh) Họ "Trào".
4. § Cũng viết là 晁.

Từ điển Thiều Chửu

① Chữ trào 朝 cổ. Có khi viết là 晁.
② Họ Trào.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loại rùa biển;
② [Cháo] (Họ) Trào. Cv. 晁(bộ 日).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

trào

U+9F0C, tổng 13 nét, bộ mãnh 黽 + 1 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

họ Trào

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鼂

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loại rùa biển;
② [Cháo] (Họ) Trào. Cv. 晁(bộ 日).

Tự hình

Dị thể