Có 2 kết quả:

远 viến遠 viến

1/2

viến

U+8FDC, tổng 7 nét, bộ sước 辵 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tránh xa, lánh xa: 鬼神敬而遠之 Đối với quỷ thần thì nên kính mà lánh xa (Luận ngữ);
② Ngại đường xa: 叟不遠千里而來 Cụ không ngại đường xa ngàn dặm mà đến đây (Mạnh tử).

Tự hình

Dị thể