Có 13 kết quả:

偠 yểu天 yểu夭 yểu宎 yểu杳 yểu殀 yểu眑 yểu穾 yểu窅 yểu窈 yểu窔 yểu舀 yểu騕 yểu

1/13

yểu

U+5060, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) "Yểu thiệu" 偠紹 dáng dấp xinh đẹp. ◇Trương Hành 張衡: "Trí sức trình cổ, yểu thiệu tiện quyên" 致飾程蠱, 偠紹便娟 (Nam đô phú 南都賦).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng người con gái có cái lưng thon nhỏ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

yểu

U+592D, tổng 4 nét, bộ đại 大 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

chết non

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Động vật hoặc thực vật còn non, còn nhỏ. ◇Thi Kinh 詩經: "Thấp hữu trường sở, Y na kì chi. Yêu chi ốc ốc, Lạc tử chi vô tri" 隰有萇楚, 猗儺其枝. 夭之沃沃, 樂子之無知 (Cối phong 檜風, Thấp hữu trường sở 隰有萇楚) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành mềm mại dịu dàng. Mầm non màu mỡ, Vui thay (cây trường sở) vô tư lự.
2. (Danh) Tai vạ. ◇Thi Kinh 詩經: "Dân kim chi vô lộc, Thiên yêu thị trạc" 民今之無祿, 天夭是椓 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Dân nay không bổng lộc, Tai hoạ của trời lại nện thêm vào.
3. (Tính) "Yêu yêu" 夭夭: (1) Nét mặt vui hoà. ◇Luận Ngữ 論語: "Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã" 子之燕居, 申申如也, 夭夭如也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hoà vui. (2) Tươi tốt, xinh xắn đáng yêu. ◇Thi Kinh 詩經: "Đào chi yêu yêu, Chước chước kì hoa" 桃之夭夭, 灼灼其華 (Chu nam 周南, Đào yêu 桃夭) Đào tơ xinh tốt, Hoa nhiều rực rỡ.
4. (Động) "Yêu kiểu" 夭矯 uốn khúc. ◇Nguyễn Du 阮攸: "Ngô văn thiên trì chi phần hữu long yêu kiểu" 吾聞天池之濆有龍夭矯 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Ta nghe bên bờ ao trời có con rồng uốn khúc.
5. Một âm là "yểu". (Động) Chết non. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Sính Tiêu thị, vị giá nhi yểu" 聘蕭氏, 未嫁而夭 (Anh Ninh 嬰寧) Đã giạm hỏi cô Tiêu, chưa cưới thì (cô này) chết non.

Từ điển Thiều Chửu

① Yêu yêu 夭夭 nét mặt vui vẻ ôn tồn.
② Rờn rờn, nhan sắc mầu mỡ đáng yêu.
③ Tai vạ.
④ Một âm là yểu. Chết non.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Co lại, không duỗi ra được — Cong, gẫy, không thẳng — Bẻ đi. Nhổ lên — Chết non. Chết trẻ — Một âm là Yêu. Xem Yêu.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

yểu

U+5B8E, tổng 7 nét, bộ miên 宀 + 4 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Góc nhà ở phía đông nam. Chỉ chỗ sâu kín. Vốn viết là "yểu" 窔. ◇Trang Tử 莊子: "Vị thường hiếu điền, nhi thuần sanh ư yểu" 未嘗好田, 而鶉生於宎 (Từ Vô Quỷ 徐無鬼) (Tôi) chưa từng thích đi săn, mà chim thuần sinh ra ở góc nhà đông nam.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần góc nhà ở phía đông nam.

Tự hình

Dị thể

yểu

U+6773, tổng 8 nét, bộ mộc 木 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. mờ mịt, lặng bặt
2. sâu thẳm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mờ mịt, xa xôi. ◎Như: "yểu minh" 杳冥 mờ mịt, sâu xa.
2. (Tính) Thăm thẳm, mông mênh. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: "Thần Quang tự yểu hứng thiên u" 神光寺杳興偏幽 (Đại Lãm Thần Quang tự 大覽神光寺) Chùa Thần Quang bát ngát ở sự thanh u.
3. (Phó) Không có dấu vết, vắng bặt. ◎Như: "yểu vô tiêu tức" 杳無消息 bặt không tin tức, "yểu vô nhân tung" 杳無人蹤 tuyệt không dấu vết người.
4. § Ghi chú: Ta quen đọc là "liểu".

Từ điển Thiều Chửu

① Mờ mịt, lặng bặt, như yểu nhiên 杳然 mờ mịt không có dấu vết gì, yểu vô tiêu tức 杳無消息 bặt không tin tức gì, v.v.
② Thăm thẳm, mông mênh. Ta quen đọc là chữ liểu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vắng bặt: 音容已杳 Bặt tăm, bặt hẳn tăm hơi;
② Thăm thẳm, mông mênh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối tăm — Sâu xa..

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

yểu

U+6B80, tổng 8 nét, bộ ngạt 歹 + 4 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

chết non

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chết non, ít tuổi mà chết.
2. (Động) Giết hại.

Từ điển Thiều Chửu

① Chết non, có khi viết yểu 夭.
② Giết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chết non, chết yểu;
② (văn) Giết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết non. Chết trẻ. Như chữ Yểu 夭.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

yểu

U+7711, tổng 10 nét, bộ mục 目 + 5 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối tăm.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

yểu

U+7A85, tổng 10 nét, bộ huyệt 穴 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. mờ mịt, lặng bặt
2. sâu thẳm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn ra xa, viễn vọng.
2. (Tính) Sâu xa, sâu thẳm.
3. (Tính) "Yểu nhiên" 窅然: (1) Trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã. ◇Trang Tử 莊子: "Yểu nhiên táng kì thiên hạ yên" 窅然喪其天下焉 (Tiêu dao du 逍遙遊) (Vua Nghiêu) bâng khuâng quên mất thiên hạ của mình. (2) Sâu xa.
4. (Phó) U tĩnh, trầm tịch. ◇Lí Bạch 李白: "Đào hoa lưu thuỷ yểu nhiên khứ, Biệt hữu thiên địa phi nhân gian" 桃花流水窅然去, 別有天地非人間 (San trung vấn đáp 山中問答) Hoa đào theo dòng nước âm thầm lặng lẽ trôi đi mất, Chẳng còn trời đất với nhân gian.

Từ điển Thiều Chửu

① Sâu thẳm.
② Yểu nhiên 窅然 trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã. Trang Tử 莊子: Yểu nhiên táng kì thiên hạ yên 窅然喪其天下焉 (Tiêu dao du 逍遙遊) (vua Nghiêu) bâng khuâng quên mất thiên hạ của mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sâu xa, bí ẩn;
② Buồn bã, buồn rầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt sâu vào — Chỉ sự buồn rầu thất vọng — Sâu xa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

yểu

U+7A88, tổng 10 nét, bộ huyệt 穴 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sâu xa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sâu xa. ◇Vương An Thạch 王安石: "Hữu huyệt yểu nhiên" 有穴窈然 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Có hang sâu thẳm.
2. (Tính) "Yểu điệu" 窈窕: (1) Thuỳ mị, dịu dàng. ◇Thi Kinh 詩經: "Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu" 窈窕淑女, 君子好逑 (Chu nam 周南, Quan thư 關雎) Gái hiền yểu điệu, Xứng đôi với người quân tử. (2) Thâm u, sâu vắng. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: "Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu" 既窈窕以尋壑, 亦崎嶇而經丘 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.

Từ điển Thiều Chửu

① Sâu xa.
② Yểu điệu 窈窕 tả cái đức tính u nhàn của con gái, yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu 窈窕淑女,君子好逑 (Thi Kinh 詩經) gái hiền yểu điệu, đôi tốt của người quân tử.
③ Núi sông, nhà cửa thâm u cũng gọi là yểu điệu. Quy khứ lai từ 歸去來辭: Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu 既窈窕以尋壑,亦崎嶇而經丘 đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sâu xa;
②【窈窕】yểu điệu [yăotiăo] (văn) a. Yểu điệu, dịu dàng, thùy mị, duyên dáng: 窈窕淑女,君子好逑 Dịu dàng thục nữ như ai, sánh cùng quân tử tốt đôi vợ chồng (Thi Kinh); b. Sâu vắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sâu xa. Như chữ Yểu 窅 — Đẹp mắt.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

yểu

U+7A94, tổng 11 nét, bộ huyệt 穴 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gió đông nam

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Áo yểu" 奧窔 chỗ sâu thẳm. § Góc tây bắc nhà gọi là "áo", góc đông nam gọi là "yểu". Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thuý là "áo yểu". § Ta quen đọc là "diểu".

Từ điển Thiều Chửu

① Áo yểu 奧窔 chỗ sâu thẳm. Góc tây bắc nhà gọi là áo, góc đông nam gọi là yểu. Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thuý là áo yểu. Ta quen đọc là chữ diểu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Góc nhà phía đông nam — Sâu xa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

yểu

U+8200, tổng 10 nét, bộ cữu 臼 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

múc nước bên nọ rót sang bên kia

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Múc (bằng môi, thìa). ◎Như: "yểu thuỷ" 舀水 múc nước, "yểu thang" 舀湯 múc canh. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Khai liễu dũng cái, chỉ cố yểu lãnh tửu khiết" 開了桶蓋, 只顧舀冷酒喫 (Đệ tứ hồi) (Lỗ Trí Thâm) mở nắp thùng, cứ múc rượu lạnh mà uống.
2. (Danh) "Yểu tử" 舀子 môi, thìa (dùng để múc). § Cũng gọi là "yểu nhi" 舀兒.

Từ điển Thiều Chửu

① Múc nước bên này rót sang bên kia.

Từ điển Trần Văn Chánh

Múc: 舀水 Múc nước; 舀湯 Múc canh.

Tự hình

Dị thể