Có 6 kết quả:

卒 chót啐 chót崒 chót拙 chót𣖛 chót𩫛 chót

1/6

chót [chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tốt, tột, xụt]

U+5352, tổng 8 nét, bộ thập 十 + 6 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Hồ Lê

giờ chót

Tự hình

Dị thể

chót [chọt, chụt, nuốt, suốt, thoắt, thọt, thối, thốt, trót, trốt, tối, tủi, vót]

U+5550, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

giờ chót

Tự hình

Dị thể

chót [tốt]

U+5D12, tổng 11 nét, bộ sơn 山 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cao chót vót; hạng chót

Tự hình

Dị thể

chót [choét, choắt, chuyết, chút, nhốt, suốt, sụt, trút, đúc]

U+62D9, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cao chót vót; hạng chót

Tự hình

Dị thể

chót

U+2359B, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cao chót vót; hạng chót

Tự hình

chót [tốt]

U+29ADB, tổng 18 nét, bộ cao 高 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cao chót vót; hạng chót