Có 6 kết quả:

卒 chợt眣 chợt秩 chợt突 chợt跌 chợt𡂒 chợt

1/6

chợt [chót, chốt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tốt, tột, xụt]

U+5352, tổng 8 nét, bộ thập 十 + 6 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Hồ Lê

chợt thấy, chợt nghe

Tự hình

Dị thể

chợt

U+7723, tổng 10 nét, bộ mục 目 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

chợt thấy, chợt nghe

Tự hình

Dị thể

chợt [chật, chặt, dựt, giật, giựt, mất, rặt, trật, trắt, trặc, đột]

U+79E9, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chợt thấy, chợt nghe

Tự hình

Dị thể

chợt [chặt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt]

U+7A81, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chợt thấy, chợt nghe

Tự hình

Dị thể

chợt [trượt, trật, trặc, trớt, xớt, xợt, đột]

U+8DCC, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chợt thấy, chợt nghe

Tự hình

Dị thể

chợt [chít, chất, chắt]

U+21092, tổng 18 nét, bộ khẩu 口 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bắt chợt; trắng chợt; trầy chợt

Tự hình

Dị thể