Bộ nhân (rén) 人

Các biến thể: 人

Giải nghĩa: người đứng.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

22 nét

𠑤 𠑩

23 nét

𠑪 𠑫 𠑯

24 nét

26 nét

𠑲

27 nét

28 nét

𠑳

29 nét

𠑵