Từ điển Hán Nôm

Bộ nhân (rén) 人

Các biến thể: 人

Giải nghĩa: người đứng.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

3 nét

亿 𠆣 𠆤 𠓛

4 nét

𠆦 𠆧 𠆨 𠓜

5 nét

𠆪 𠆬 𠆭 𠆯 𠆰 𠆲 𠇐 𠓟

6 nét

仿 𠆴 𠆶 𠆷 𠆸 𠆹 𠆺 𠆻 𠆼 𠆿 𠇂 𠇄 𠇆 𠇈 𠇊 𠇌 𠇍 𠇎 𠇏 𠇑 𠇓 𠇔 𠓠 𠓡 𠓢

7 nét

伿 𠇗 𠇙 𠇚 𠇛 𠇜 𠇝 𠇞 𠇟 𠇩 𠇬 𠇭 𠇮 𠇯 𠇰 𠇲 𠇴 𠇵 𠇶 𠇸 𠇹 𠇺 𠇾 𠇿 𠈀 𠈁 𠓥 𠓧 𨱗 𪜱 𪜳 你

8 nét

使 𠈃 𠈄 𠈆 𠈇 𠈈 𠈉 𠈋 𠈌 𠈍 𠈎 𠈏 𠈐 𠈑 𠈓 𠈕 𠈢 𠈣 𠈥 𠈧 𠈨 𠈩 𠈪 𠈫 𠉂

9 nét

便 𠈮 𠈯 𠈱 𠈲 𠈳 𠈴 𠈷 𠈹 𠈻 𠈼 𠈽 𠈾 𠈿 𠉃 𠉏 𠉒 𠉓 𠉔 𠉕 𠉖 𠉗 𠉘 𠉙 𠉚 𠉡 𠉢 𠓫

10 nét

俿 倀 𠉣 𠉥 𠉦 𠉧 𠉨 𠉩 𠉪 𠉫 𠉬 𠉭 𠉮 𠉳 𠉸 𠊅 𠊉 𠊊 𠊋 𠊌 𠊍 𠊑 𠊓 𠊕 𠊖 𠊗 𠊘 𠊚 𠊟 𠊢 𠊧 𠊰 𠋟 𠓭 𠓮 𩚀

11 nét

𠊨 𠊩 𠊪 𠊫 𠊬 𠊮 𠊯 𠊱 𠊳 𠊴 𠊵 𠊶 𠊸 𠊹 𠊺 𠊻 𠊾 𠋆 𠋑 𠋒 𠋓 𠋔 𠋕 𠋘 𠋚 𠋛 𠋝 𠋠 𠋢 𠋣 𠋨 𠋩 𠋪 𠋫 𠋭 𠋮 𠋰 𠋱 𠋸 𠋹 𠌅 𠌡 𠓱 𠓳

12 nét

𠊷 𠋳 𠋴 𠋶 𠋼 𠋽 𠋾 𠋿 𠌀 𠌁 𠌂 𠌃 𠌆 𠌈 𠌌 𠌖 𠌗 𠌘 𠌙 𠌛 𠌜 𠌝 𠌞 𠌟 𠌠 𠌢 𠌣 𠌤 𠌥 𠌩 𠌫 𠌯 𠌾 𠍃 𠓲 𠓴

13 nét

𠌪 𠌳 𠌵 𠌶 𠌷 𠌸 𠌹 𠌺 𠌻 𠌼 𠌽 𠌿 𠍀 𠍂 𠍄 𠍎 𠍘 𠍙 𠍛 𠍞 𠍟 𠍠 𠍡 𠍢 𠍧 𠍪 𠍬 𠍮 𠍯 𠍲 𠍽 𠎲

14 nét

𠌬 𠍱 𠍳 𠍴 𠍶 𠍷 𠍸 𠍺 𠍻 𠍾 𠎀 𠎃 𠎘 𠎚 𠎛 𠎜 𠎝 𠎞 𠎟 𠎠 𠎡 𠎢 𠎣 𠎤 𠎥 𠎦 𠎯 𠎰 𠎱 𠎳 𠎺 𠎻 𠏁 𠏆 𠓸

15 nét

𠍰 𠎷 𠎸 𠎹 𠎼 𠎽 𠎾 𠎿 𠏂 𠏈 𠏉 𠏊 𠏓 𠏔 𠏗 𠏘 𠏙 𠏚 𠏛 𠏜 𠏞 𠏡 𠏢 𠏣 𠏨 𠏬 𠏰 𠏾 𠐁 𠐃 𠐆 𠐈 𠐉 𠐊

16 nét

𠏪 𠏮 𠐇 𠐎 𠐝

17 nét

𠏯 𠐌 𠐏 𠐙 𠐚 𠐛 𠐜 𠐟 𠐡 𠐢 𠐣 𠐤 𠐧 𠐵 𠓽

18 nét

𠐥 𠐦 𠐨 𠐩 𠐱 𠐲 𠐳 𠐴 𠐶 𠐷 𠐿 𠑊 𠑌

19 nét

𠐻 𠐾 𠑅 𠑞

20 nét

𠑂 𠑎 𠑑 𠑒 𠑓 𠑟

21 nét

𠑍 𠑗 𠑘 𠑚 𠑛 𠑠 𠑣

22 nét

𠑤 𠑩

23 nét

𠑪 𠑫 𠑯

24 nét

26 nét

𠑲

27 nét

28 nét

𠑳

29 nét

𠑵