Từ điển Hán Nôm

Bộ nhân (rén) 儿

Các biến thể: 儿

Giải nghĩa: người đi.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

3 nét

4 nét

𠑶

5 nét

𠑷 𠑸

6 nét

𠑹 𠑺 𠑻

7 nét

𠑽 𠑾 𠑿 𠒀 𠒁 𠒂

8 nét

𠒃 𠒅 𠒆 𠒊 𠒋 𠒌 𠒍

9 nét

𠒎

10 nét

𠒖

11 nét

12 nét

𠒞

13 nét

𠒨

14 nét

𠒧 𠒮

15 nét

𠒰 𠒱 𠒶

16 nét

𠒼

17 nét

18 nét

𠓆 𠓊

19 nét

𠓋

23 nét

𠓖

24 nét

𠓗

26 nét

𠓚