Từ điển Hán Nôm

Bộ quynh (jiǒng) 冂

Các biến thể: 冂

Giải nghĩa: vùng biên giới xa, hoang địa.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

4 nét

𠔽 𠔾 𠔿 𠕀

5 nét

𠕂 𠕃 𠕄 𠕅 𠕈 𠕉

6 nét

𠕋 𠕍 𠕎 𠕏

7 nét

𠕐 𠕑 𠕒 𠕔

8 nét

𠕗 𠕘 𠕙 𠕚

9 nét

𠕛 𠕜

10 nét

𠕝 𠕞 𠕠

11 nét

𠕡 𠕢

12 nét

𠕣 𠕤 𠕥

13 nét

𠕧 𠕩

14 nét

𠕨 𠕪

15 nét

𠕫 𠕬

16 nét

𠕭 𠕮

18 nét

𠕰

22 nét

𠕲