Bộ đao (dāo) 刀

Các biến thể: 刀, 刂

Giải nghĩa: con dao, cây đao, vũ khí.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

3 nét

𠚤 𠠲

19 nét

𠠡 𠠢 𠠣 𠠤

20 nét

𠠥 𠠦 𠠧 𠠨

21 nét

𠠫 𠠮

23 nét

26 nét

𠠰 𠠱