Từ điển Hán Nôm

Bộ đao (dāo) 刀

Các biến thể: 刀, 刂

Giải nghĩa: con dao, cây đao, vũ khí.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

3 nét

𠚤 𠠲

4 nét

𠚥 𠚦 𠚩 𠚪 𠚫 𠚬

5 nét

𠚭 𠚯 𠚰 𠚲 𠚳 𠚴 𠚻

6 nét

𠚷 𠚸 𠚹 𠚼 𠚽 𠚾 𠚿 𠛀 𠛁 𠛂 𠛃 𠛄 𠛅 𠛆 𠛉 𠛍

7 nét

𠛎 𠛏 𠛐 𠛒 𠛔 𠛖 𠛗 𠛚 𠛛 𠛜 𠛝 𠛞 𠛟 𠛠 𠛢

8 nét

刺 𠛧 𠛨 𠛩 𠛪 𠛬 𠛭 𠛮 𠛯 𠛰 𠛱 𠛲 𠛳 𠛴 𠛷 𠛹 𠛺 𠛼 𠛿 𠜀 𠜂 𠜆 𠜇 𠜉 𠜊 𠜋 𠜌 𠜍 𠜎

9 nét

𠜐 𠜒 𠜓 𠜔 𠜕 𠜗 𠜚 𠜛 𠜜 𠜝 𠜟 𠜠 𠜥 𠜦 𠜧 𠜨 𠜩 𠜪 𠜫 𠜰

10 nét

𠜱 𠜲 𠜴 𠜵 𠜶 𠜷 𠜸 𠜺 𠜻 𠜼 𠜽 𠜾 𠜿 𠝀 𠝁 𠝂 𠝃 𠝄 𠝅 𠝏 𠝒 𠝘 𠝙 𠝚 𠝜

11 nét

𠝝 𠝞 𠝡 𠝣 𠝤 𠝥 𠝦 𠝧 𠝨 𠝩 𠝪 𠝰 𠝱 𠝴 𠝵 𠝷 𠝸 𠝾 𠞊

12 nét

𠞁 𠞂 𠞃 𠞅 𠞆 𠞇 𠞈 𠞉 𠞋 𠞌 𠞍 𠞎 𠞏 𠞐 𠞑 𠞖 𠞘 𠞙 𠞚 𠞛 𠞜 𠞝 𠞞 𠞣 𠞤 𠞪 𪟎

13 nét

𠞥 𠞦 𠞧 𠞨 𠞩 𠞫 𠞮 𠞰 𠞲 𠞳 𠞴 𠞶 𠞷 𠞸 𠞻 𠞼 𠞽 𠞿

14 nét

𠟃 𠟄 𠟅 𠟆 𠟇 𠟊 𠟍 𠟎 𠟏 𠟐 𠟑 𠟒 𠟔 𠟕 𠟖 𠟗 𠟘 𠟜 𠟝 𠟞 𠟟 𠟠 𠟢 𠟭

15 nét

𠟓 𠟨 𠟫 𠟬 𠟮 𠟯 𠟰 𠟱 𠟳 𠟴 𠟵 𠟷 𠟽 𠠇

16 nét

𠟺 𠟻 𠟾 𠟿 𠠀 𠠁 𠠂 𠠃 𠠄 𠠅 𠠆 𠠋 𠠌 𠠎 𠠏 𠠕

17 nét

𠠍 𠠐 𠠔 𠠖 𠠗 𠠘 𠠞

18 nét

𠠛 𠠝 𠠟 𠠠

19 nét

𠠡 𠠢 𠠣 𠠤

20 nét

𠠥 𠠦 𠠧 𠠨

21 nét

𠠫 𠠮

23 nét

26 nét

𠠰 𠠱