Bộ tỷ (bǐ) 匕

Các biến thể: 匕

Giải nghĩa: cái thìa, cái muỗng.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

𠤎

4 nét

𠤏

5 nét

𠤐

7 nét

𠤒 𠤓 𠤔 𠤕

8 nét

9 nét

𠤗 𠤘 𠤙 𠤚

10 nét

𠤜 𠤞 𠤟 𠤢

11 nét

12 nét

𠤣 𠤤

14 nét

𠤦

15 nét

𩰠 𩰡

16 nét

𩰢

18 nét

𠤪 𩰣

19 nét

𩰤

20 nét

𠤫

21 nét

𩰥 𩰦

22 nét

𩰧

23 nét

𩰨

28 nét

𩰪