Từ điển Hán Nôm

Bộ vi (wéi) 囗

Các biến thể: 囗

Giải nghĩa: vây quanh.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

𡆠 𡆡 𡆵 𡆶 𡆾 𡇁 𡇆

5 nét

𡆣 𡆤 𡆥

6 nét

𡆧 𡆨 𡆩 𡆬 𡆰 𡆱 𡆲 𡆳

7 nét

𡆴 𡆷 𡆸 𡆻 𡆼 𡆿 𡇂 𡇃 𡇄 𡇅 𡇇

8 nét

𡇈 𡇉 𡇊 𡇋 𡇌 𡇍 𡇎 𡇏

9 nét

𡇔 𡇕 𡇗 𡇘 𡇛 𡇜 𡇞 𪢪

10 nét

𡇡 𡇢 𡇣 𡇤 𡇨 𡇩 𡇪 𡇫 𡇬 𡇭 𡇯 𪢫

11 nét

𡇲 𡇴 𡇵 𡇶 𡇷 𡇹

12 nét

𡇽 𡇾 𡈂 𡈄 𡈅 𡈇

13 nét

𡈀 𡈊 𡈋 𡈌 𡈍 𡈎 𡈑 𡈒 𡈔 𪢮

14 nét

𡈕 𡈖 𡈘 𡈙 𡈚 𡈝 𡈟 𡈠

15 nét

𡈢 𡈣 𡈤 𡈦 𡈪 𡈫

16 nét

𡈯

17 nét

𡈭 𡈱

19 nét

𡈳 𡈴

20 nét

21 nét

𡈸 𡈹

22 nét

26 nét

𡈻