Từ điển Hán Nôm

Bộ thổ (tǔ) 土

Các biến thể: 土

Giải nghĩa: đất.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

𡈼 𡈽 𡈾

5 nét

𡈿 𡉄 𡉇 𡔛

6 nét

𡉈 𡉉 𡉊 𡉏 𡉒 𡉓 𡉔

7 nét

𡉘 𡉙 𡉚 𡉛 𡉜 𡉝 𡉟 𡉠 𡉡 𡉢 𡉤 𡉨 𡉫 𡉬 𡉮 𡉯 𡉰 𡉱 𡉲 𡉳 𡉴 𡉵 𡉶 𡉹 𡉻 𡉼 𡊀 𡊂 𡊃 𡊝 𡔞 𪣀

8 nét

𡊄 𡊅 𡊆 𡊇 𡊈 𡊊 𡊋 𡊌 𡊎 𡊏 𡊒 𡊓 𡊜 𡊞 𡊢 𡊣 𡊤 𡊥 𡊦 𡊧 𡊨 𡊪 𡊬 𡊭 𡊮 𡊯 𡊴 𡊵 𡋀 𡔝 𡔟 𦤴 𪣆

9 nét

𡊷 𡊸 𡊺 𡊻 𡊼 𡊽 𡊾 𡋍 𡋐 𡋑 𡋗 𡋘 𡋛 𡋜 𡋝 𡋞 𡋠 𡋡 𡋢 𡋤 𡋧 𡋫 𡋮 𡋲 𡋴 𡋵 𡋶 𡋸 𡌯 𪣒

10 nét

𡋯 𡋰 𡋱 𡋳 𡋷 𡌁 𡌂 𡌆 𡌑 𡌒 𡌓 𡌔 𡌕 𡌖 𡌗 𡌘 𡌙 𡌚 𡌝 𡌟 𡌤 𡌥 𡔣 𡔤 𡔥 𡔦 𡔨 𡔩

11 nét

𡌦 𡌧 𡌨 𡌪 𡌫 𡌬 𡌮 𡌰 𡌱 𡌳 𡌴 𡌸 𡌹 𡍀 𡍊 𡍋 𡍎 𡍏 𡍑 𡍒 𡍓 𡍔 𡍕 𡍖 𡍗 𡍠 𡍡 𡎘 𡔫 𡔬 𡔭

12 nét

𡍤 𡍦 𡍧 𡍨 𡍩 𡍪 𡍬 𡍭 𡍮 𡍯 𡍰 𡍱 𡍳 𡍴 𡍵 𡍷 𡍺 𡍼 𡎇 𡎈 𡎋 𡎌 𡎎 𡎏 𡎐 𡎓 𡎕 𡎖 𡎗 𡎙 𡎧 𡎨 𡎩 𡎪 𡎫 𡎶 𡏇 𡔮 𡔯 𪣻

13 nét

𡍥 𡎯 𡎰 𡎱 𡎲 𡎴 𡎷 𡎸 𡎹 𡎻 𡎼 𡎽 𡎿 𡏀 𡏂 𡏃 𡏏 𡏕 𡏖 𡏗 𡏙 𡏜 𡏝 𡏟 𡏪 𡏫 𡔰 𡔲 𡔳 𡔴 𡔵

14 nét

𡎵 𡏰 𡏱 𡏲 𡏳 𡏴 𡏶 𡏷 𡏸 𡐀 𡐉 𡐊 𡐍 𡐎 𡐏 𡐐 𡐑 𡐒 𡐕 𡐖 𡐛 𡐜 𡐟 𡐡 𡐢 𡐣 𡐥 𡐦 𡐳 𡐽 𡐿 𡑒 𡑟 𡔶 𡔷 𡔸 𡔹 𡔺 𡔻

15 nét

𡐠 𡐧 𡐨 𡐩 𡐫 𡐬 𡐰 𡐲 𡐼 𡐾 𡑀 𡑁 𡑂 𡑃 𡑅 𡑇 𡑉 𡑊 𡑋 𡑌 𡑎 𡑏 𡑐 𡑑 𡑙 𡑛 𡑜 𡑞 𡑢 𡑷 𡒃 𡔼 𡔽

16 nét

𡐪 𡑠 𡑡 𡑣 𡑤 𡑥 𡑦 𡑭 𡑸 𡑹 𡑺 𡑻 𡑼 𡑽 𡑾 𡑿 𡒀 𡒁 𡒂 𡒄 𡒅 𡒆 𡒈 𡒋 𡒖 𡓄 𡔾 𡕀

17 nét

𡒉 𡒍 𡒎 𡒐 𡒒 𡒓 𡒡 𡒣 𡒤 𡒥 𡒦 𡒨 𡒩 𡒰 𡒲 𡒳 𡒴 𡕂 𡕃 𡕄

18 nét

𡒼 𡒽 𡒿 𡓉 𡓊 𡕅 𡕆 𡕇 𡕈 𡕉 𡕋

19 nét

𡓐 𡓑 𡓒 𡓓 𡓙 𡓚 𡓛 𡓜 𡓝 𡓣 𡓤 𡕌 𡕍

20 nét

𡓬 𡓰 𡓴 𡓾 𡕎

21 nét

𡓱 𡓲 𡓳 𡓵 𡓶 𡓷 𡓸 𡓼 𡓿 𡔀 𡔁

22 nét

𡔂 𡔅 𡔆 𡔈 𡔉 𡔊 𡔋 𡔌 𡕏 𡕑

23 nét

24 nét

𡔏 𡔓 𡔕

25 nét

29 nét

𡔗

35 nét

𡔘

36 nét

𡔙

39 nét

𡔚