Từ điển Hán Nôm

Bộ sĩ (shì) 士

Các biến thể: 士

Giải nghĩa: học trò, kẻ sĩ.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

6 nét

7 nét

8 nét

9 nét

10 nét

11 nét

12 nét

13 nét

14 nét

15 nét

16 nét