Từ điển Hán Nôm

Bộ đại (dà) 大

Các biến thể: 大

Giải nghĩa: to lớn.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

𡗒 𡗓

5 nét

𡗕 𡗚 𡗛 𡗜

6 nét

𡗝 𡗞 𡗟 𡗠 𡗡 𡗢 𡗤

7 nét

𡗥 𡗦 𡗧 𡗨 𡗩 𡗰 𡗱 𡗲 𡗳 𡗴

8 nét

𡗭 𡗷 𡗸 𡗹 𡗺 𡗻 𡗽 𡗾 𡗿 𡘂 𡘃 𡘄 𡘅 𡘆 𡘇 𡘈 𡘉 𡘊 𡘋

9 nét

𡗼 𡘌 𡘍 𡘎 𡘐 𡘖 𡘙 𡘚 𡘜

10 nét

𡘞 𡘟 𡘠 𡘢 𡘤 𡘨 𡘩 𡘫 𡘬 𡘴

11 nét

𡘲 𡘵 𡘶 𡘷 𡘸 𡘹 𡘺 𡘻 𡘼 𡙁 𡙂 𡙄

12 nét

𡙇 𡙈 𡙉 𡙊 𡙎 𡙏 𡙐 𡙓 𡙕 𡙖 𡙗 𡙘 𡙚 𡙛 𡙠

13 nét

𡙜 𡙝 𡙡 𡙤 𡙥 𡙨 𡙩 𡙫

14 nét

𡙮 𡙲 𡙳 𡚁 𡚂

15 nét

𡙷 𡙸 𡙹 𡙺 𡙻 𡚀

16 nét

𡚆 𡚇 𡚈 𡚉 𡚍 𡚑

17 nét

𡚊 𡚏 𡚐 𡚒 𡚓 𡚕 𡚖

18 nét

20 nét

𡚜

22 nét

𡚡 𡚢

23 nét

24 nét

𡚤