Bộ đại (dà) 大

Các biến thể: 大

Giải nghĩa: to lớn.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

18 nét

20 nét

𡚜

22 nét

𡚡 𡚢

23 nét

24 nét

𡚤