Từ điển Hán Nôm

Bộ tử (zǐ) 子

Các biến thể: 子

Giải nghĩa: con trai, đàn ông, thứ hai.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

𡤼

4 nét

5 nét

𡤾 𡤿 𡥀 𡥂

6 nét

𡥃 𡥄

7 nét

𡥆 𡥇 𡥈 𡥉 𡥍

8 nét

𡥐 𡥑 𡥒 𡥗

9 nét

𡥎 𡥏 𡥛 𡥜 𡥝 𡥞 𡥦 𡥧

10 nét

𡥨 𡥪 𡥭

11 nét

𡥳

12 nét

𡥶 𡥷 𡥹 𡥺 𡥽 𡦀

13 nét

𡦃 𡦅 𡦋 𡦌 𡦎 𡦏

14 nét

𡦑 𡦗

15 nét

𡦘 𡦜 𡦝

16 nét

𡦞 𡦟 𡦠 𡦡 𡦢 𡦣 𡦦

17 nét

𡦩

18 nét

𡦬

19 nét

𡦭 𡦯 𡦱 𡦲 𡦳 𡦴

20 nét

𡦵

22 nét

孿

25 nét