Bộ tử (zǐ) 子

Các biến thể: 子

Giải nghĩa: con trai, đàn ông, thứ hai.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

𡤼

4 nét

11 nét

𡥳

14 nét

𡦑 𡦗

15 nét

𡦘 𡦜 𡦝

17 nét

𡦩

18 nét

𡦬

20 nét

𡦵

22 nét

孿

25 nét