Bộ tiểu (xiǎo) 小

Các biến thể: 小

Giải nghĩa: nhỏ bé.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

𡭕

5 nét

𡭗

7 nét

𡭝 𡭟 𡭠 𡭤

8 nét

𡭨 𡭩

10 nét

𡭴 𡭶 𡭹 𡭼

13 nét

15 nét

𡮧

16 nét

𡮱

17 nét

𡮵 𡮶

18 nét

𡮷 𡮺