Bộ thi (shī) 尸

Các biến thể: 尸

Giải nghĩa: xác chết, thây ma.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

𡰣

4 nét

𡰤

5 nét

𡰥 𡰦

16 nét

𡳟 𡳠 𡳡

17 nét

𡳨

18 nét

𡳫

19 nét

𡳬 𡳭 𡳯

20 nét

𡳳 𡳵 𡳶

21 nét

24 nét

𡳻

26 nét

𡳼