Từ điển Hán Nôm

Bộ thi (shī) 尸

Các biến thể: 尸

Giải nghĩa: xác chết, thây ma.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

𡰣

4 nét

𡰤

5 nét

𡰥 𡰦

6 nét

𡰩 𡰪 𡰫 𡰬 𡰭 𡰮 𡰯 𡰱 𡰳 𡰴

7 nét

尿 𡰵 𡰶 𡰷 𡰸 𡰹 𡰺 𡰻 𡰼 𡰾 𪨊

8 nét

𡰿 𡱀 𡱁 𡱂 𡱃 𡱆 𡱈 𡱋

9 nét

𡱍 𡱎 𡱏 𡱐 𡱒 𡱓 𡱔 𡱕 𡱝 𡱞 𡱟 𡱠 𡱡

10 nét

𡱢 𡱣 𡱤 𡱥 𡱦 𡱧 𡱨 𡱮 𡱯 𡱰 𡱱 𡱲 𡱴 𡱵 𡱷 𡱹

11 nét

𡱺 𡱻 𡱼 𡱿 𡲁 𡲂 𡲃 𡲄 𡲆 𡲇 𡲌 𡲎 𡲏 𡲐 𡲑 𡲒 𡲓 𡲣

12 nét

𡲔 𡲕 𡲖 𡲗 𡲘 𡲙 𡲛 𡲜 𡲝 𡲞 𡲟 𡲠 𡲡 𡲩 𡲬 𡳅 𪨗

13 nét

𡲯 𡲱 𡲲 𡲳 𡲴 𡲵 𡲶 𡲷 𡲹 𡲻 𡲽 𡲾 𡲿 𡳃

14 nét

𡳆 𡳇 𡳈 𡳉 𡳋 𡳌 𡳍 𡳢 𡳣 𡳤 𡳧

15 nét

𡳐 𡳒 𡳙 𡳚

16 nét

𡳟 𡳠 𡳡

17 nét

𡳨

18 nét

𡳫

19 nét

𡳬 𡳭 𡳯

20 nét

𡳳 𡳵 𡳶

21 nét

24 nét

𡳻

26 nét

𡳼