Từ điển Hán Nôm

Bộ xuyên (chuān) 巛

Các biến thể: 巛, 川, 巜

Giải nghĩa: sông ngòi.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

1 nét

𡿨

2 nét

3 nét

4 nét

𡿧

6 nét

𡿦 𡿩 𡿪 𡿫 𡿬 𡿭

7 nét

𡿮 𡿯 𡿰

8 nét

𡿱 𡿴 𡿵 𡿶

9 nét

𡿷 𡿸 𡿹 𡿻

10 nét

𡿽

11 nét

𢀀

13 nét

𢀂

15 nét

𢀃

18 nét

𢀇 𢀈

19 nét

𢀉 𢀊

20 nét

𢀋

24 nét

𢀎

27 nét

𢀏

29 nét

𢀐