Bộ công (gōng) 工

Các biến thể: 工

Giải nghĩa: người thợ, công việc.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

𢀑 𢀒 𢀓

5 nét

𢀖 𢀙

6 nét

𢀚 𢀛

7 nét

𢀜 𢀝 𢀞

9 nét

𢀠

10 nét

𢀡

11 nét

𢀣

12 nét

14 nét

15 nét

𢀩 𢀪

18 nét

𢀯

20 nét

𢀰