Bộ can (gān) 干

Các biến thể: 干

Giải nghĩa: thiên can, can dự.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

5 nét

6 nét

7 nét

𢆊 𢆋 𢆌 𢆍

8 nét

𢆎

9 nét

𢆑 𢆔

10 nét

𢆙

11 nét

𢆚

12 nét

𢆛 𢆝

13 nét

𢆞

14 nét

𢆟 𢆣

16 nét

𢆧 𢆨

20 nét

𢆬