Từ điển Hán Nôm

Bộ nghiễm (ān) 广

Các biến thể: 广

Giải nghĩa: mái nhà.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

广

5 nét

6 nét

𢇗 𢇙 𢇜 𢇝 𢇟 𢇠 𢇢

7 nét

𢇣 𢇧 𢇨 𢇩 𢇪 𢇫 𢇭 𢇮 𢇯 𢇰

8 nét

𢇲 𢇷 𢇹 𢇺 𢇻 𢇼 𢈀 𢈂 𢈅 𢈒

9 nét

𢈈 𢈊 𢈌 𢈍 𢈎 𢈏 𢈓 𢈔 𢈗

10 nét

𢈞 𢈟 𢈠 𢈢 𢈣 𢈤 𢈥 𢈦 𢈩 𢈫 𢈬 𢈭 𢈮 𢈰 𢈲

11 nét

庿 𢈳 𢈴 𢈶 𢈷 𢈹 𢈺 𢈿 𢉀 𢉁 𢉄 𢉅 𢉇 𢉈 𢉒 𢉔 𢉕 𢉖 𢉘 𢉙 𢉚 𢉛 𢉜 𢉳

12 nét

𢉟 𢉠 𢉡 𢉣 𢉤 𢉧 𢉨 𢉩 𢉫 𢉬 𢉭 𢉱 𢉴 𢉶 𢉷 𢉸 𢉹 𢉻

13 nét

𢉪 𢉿 𢊀 𢊁 𢊂 𢊃 𢊄 𢊆 𢊉 𢊊 𢊍 𢊎 𢊏 𢊐 𢊒 𢊔 𪪝

14 nét

𢊕 𢊙 𢊚 𢊜 𢊝 𢊣 𢊨 𢊩 𢊪 𢊬 𪪞

15 nét

𢊭 𢊰 𢊴 𢊵 𢊷 𢊸 𢊺 𢊻 𢊼 𢊾 𢊿 𢋁

16 nét

𢊳 𢋀 𢋅 𢋇 𢋈 𢋉 𢋊 𢋏 𢋑

17 nét

𢋓 𢋔 𢋕 𢋘 𢋙 𢋛 𢋜 𢋞 𢋟 𢋭 𢌕

18 nét

𢋡 𢋢 𢋦 𢋧 𢋨 𢋪 𢋫

19 nét

𢋯 𢋰 𢋱 𢋲 𢋷 𢋸 𢋹 𢋺

20 nét

𢋻 𢋼 𢋽 𢋾 𢌁 𢌂 𢌃

21 nét

𢌅 𢌇 𢌉 𢌊 𢌋 𢌌

22 nét

23 nét

𢌐 𢌑

24 nét

𢌒

25 nét

26 nét

𢌓

27 nét

𢌔