Từ điển Hán Nôm

Bộ củng (gǒng) 廾

Các biến thể: 廾

Giải nghĩa: chắp tay.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

𢌬

4 nét

廿 𢌭

5 nét

𢌮 𢌯

6 nét

𢌰 𢌱

7 nét

𢌵 𢌸 𢌺

8 nét

𢌻 𢌼 𢌾 𢌿 𢍀 𢍁

9 nét

𢌴 𢍂 𢍃 𢍄 𢍅 𢍆 𢍉 𢍊 𢍋 𢍌

10 nét

𢍍 𢍎 𢍏 𢍐 𢍒

11 nét

𢍔 𢍖 𢍗 𢍘 𢍙

12 nét

𢍚 𢍛 𢍜 𢍝 𢍞 𢍠 𢍡 𢍢

13 nét

𢍣

14 nét

𢍦 𢍧 𢍨 𢍩 𢍪 𢍫

15 nét

𢍬

16 nét

𢍮 𢍯 𢍰 𢍱

17 nét

𢍲 𢍳

19 nét

𢍴 𢍵

22 nét

𢍶

26 nét

𢍸

27 nét

𢍷

29 nét

𢍹