Bộ dặc (yì) 弋

Các biến thể: 弋

Giải nghĩa: bắn, chiếm lấy.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

𢍺

4 nét

𢍻

5 nét

6 nét

𢍽

7 nét

𢍿 𢎀 𢎁

8 nét

𢎄 𢎅

9 nét

𢎇 𢎊

10 nét

𢎌

11 nét

𢎍

12 nét

13 nét

𢎏 𢎐

14 nét

𢎑

15 nét

𢎒

16 nét

𢎓

18 nét

𢎕