Từ điển Hán Nôm

Bộ cung (gōng) 弓

Các biến thể: 弓

Giải nghĩa: cái cung.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

𢎘

3 nét

𢎗 𢎜

4 nét

𢎚 𢎛 𢎝 𢎞 𢎟 𢎠

5 nét

𢎢 𢎣 𢎤 𢎥 𢎦 𢎧 𢎨 𢎩

6 nét

𢎫 𢎬 𢎮 𢎯 𢎰 𢎲 𢎳 𢎵 𢎶 𪪺

7 nét

𢎱 𢎷 𢎸 𢎹 𢎺 𢎼 𢎿 𢏁 𢏂

8 nét

𢏇 𢏈 𢏉 𢏍 𢏏 𢏓

9 nét

𢏔 𢏖 𢏗 𢏘 𢏚 𢏛 𢏟 𢏢 𢏣 𢏳

10 nét

𢏥 𢏨 𢏩 𢏬

11 nét

𢏮 𢏯 𢏱 𢏲 𢏴 𢏵 𢏶 𢏸 𢏺 𢏼 𢏽 𢏾

12 nét

𢐀 𢐁 𢐅 𢐇 𢐈

13 nét

𢐊 𢐋 𢐌 𢐏

14 nét

𢐑 𢐓 𢐕 𢐙 𢐚 𢐛 𢐜

15 nét

𢐝 𢐠 𢐡 𢐤 𢐧

16 nét

𢐥 𢐨 𢐩 𢐫 𢐯 𢐱

17 nét

𢐬 𢐭 𢐮

18 nét

𢐲 𢐳 𢐴 𢐷 𢐼

19 nét

𢐶 𢐸 𢐹 𢐺 𢐻 𢐽 𢐾 𢑁

20 nét

𢑀 𢑂 𢑃 𢑄 𢑆 𢑇

21 nét

𢑈 𢑉

22 nét

𢑊

23 nét

24 nét

𢑋

25 nét

𢑌

28 nét

𢑍

32 nét

𢑎