Bộ cung (gōng) 弓

Các biến thể: 弓

Giải nghĩa: cái cung.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

2 nét

𢎘

3 nét

𢎗 𢎜

17 nét

𢐬 𢐭 𢐮

21 nét

𢑈 𢑉

22 nét

𢑊

23 nét

24 nét

𢑋

25 nét

𢑌

28 nét

𢑍

32 nét

𢑎