Từ điển Hán Nôm

Bộ xích (chì) 彳

Các biến thể: 彳

Giải nghĩa: bước chân trái.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

3 nét

4 nét

𢒽

5 nét

𢒾 𢒿

6 nét

𢓂 𢓃

7 nét

𢓅 𢓆 𢓇 𢓈 𢓉 𢓊 𢓎 𢓏 𢓐 𢓑

8 nét

彿 𢓒 𢓓 𢓖 𢓘 𢓙 𢓚

9 nét

𢓜 𢓝 𢓠 𢓡 𢓦 𢓨 𢓩

10 nét

𢓪 𢓫 𢓭 𢓯 𢓱 𢓲 𢓳 𢓴 𢓵 𢓶 𢓷 𢓸 𢓺 𢓻 𢓼 𢓽 𢓾 𢔀

11 nét

𢔃 𢔄 𢔈 𢔉 𢔋 𢔌 𢔍 𢔎 𢔏 𢔐 𢔔 𢔕 𢔖 𢔗 𢔘 𢔙 𢔚 𢔜 𢔝

12 nét

𢔟 𢔣 𢔥 𢔦 𢔨 𢔩 𢔭 𢔮 𢔯 𢔱 𢔳

13 nét

𢔵 𢔶 𢔷 𢔸 𢔹 𢔺 𢕁 𢕂 𢕃 𢕄 𢕆 𢕇 𢕈 𢕉 𢕊 𢕋 𢕌 𢕍 𢕏 𢕝 𢕟 𢕧

14 nét

𢕐 𢕒 𢕖 𢕗 𢕛 𢕜 𢕞 𢕥 𢕦 𢕩 𢕭

15 nét

𢔲 𢕬 𢕰 𢕱 𢕵 𢕶 𢕷 𢕹 𢕺

16 nét

𢕻 𢕼 𢕽 𢕾 𢕿 𢖃 𢖆 𢖇

17 nét

𢖉 𢖊 𢖌 𢖍

18 nét

𢖎 𢖐 𢖒 𢖔 𢖕 𢖖

19 nét

𢖘 𢖙 𢖚 𢖜

20 nét

𢖞 𢖢

21 nét

𢖣

22 nét

𢖥

23 nét

𢖦

27 nét

𢖨