Từ điển Hán Nôm

Bộ hộ (hù) 戶

Các biến thể: 戶

Giải nghĩa: cửa một cánh.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

5 nét

𢨤 𢨥

6 nét

𢨧 𢨨 𢨩

7 nét

𢨪

8 nét

㦿 𢨲 𢨴

9 nét

𢨶 𢨷 𢨸 𢨹 𢨾 𢩁 𢩂 𢩃

10 nét

𢩅 𢩆 𢩇 𢩈 𢩌

11 nét

𢩍

12 nét

13 nét

𢩖 𢩗

14 nét

𢩘 𢩙 𢩚

15 nét

𢩝 𢩞

17 nét

𢩠