Bộ chi (zhī) 支

Các biến thể: 支

Giải nghĩa: cành nhánh.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

6 nét

𢺵

7 nét

𢺶

8 nét

𢺷 𢺻 𢺽

9 nét

𢺾

11 nét

𢻌 𢻍

12 nét

𢻎 𢻏 𢻒

13 nét

𢻕 𢻖 𢻗 𢻘

14 nét

𢻚 𢻛

15 nét

𢻝 𢻞

16 nét

𢻤

17 nét

𢻥 𢻦 𢻧 𢻩

20 nét

𢻪