Bộ đẩu (dōu) 斗

Các biến thể: 斗

Giải nghĩa: cái đấu để đong.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

𣁬

7 nét

9 nét

𣁱

10 nét

𣁳 𣁶

11 nét

𣁷 𣁺 𣁻

13 nét

14 nét

𣂆 𣂇

15 nét

𣂊

17 nét

𣂌

19 nét

𣂏

20 nét

𣂐

23 nét