Từ điển Hán Nôm

Bộ cân (jīn) 斤

Các biến thể: 斤

Giải nghĩa: cái búa, rìu.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

𣂑

5 nét

8 nét

𣂔 𣂕 𣂖 𣂗 𣂘

9 nét

𣂙 𣂚

10 nét

㪿

11 nét

𣂞 𣂟 𣂠 𣂡

12 nét

𣂢 𣂣 𣂤 𣂥 𣂦 𣂧 𣂨 𣂩 𣂪 𣂫 𣂭

13 nét

𣂮 𣂯 𣂰 𣂱 𣂲

14 nét

𣂶 𣂷 𣂸 𣂹 𣂺

15 nét

𣂻 𣂼 𣂾 𣃈

16 nét

𣃀 𣃁 𣃂 𣃃 𣃄 𣃆

17 nét

𣃇 𣃊 𣃋

18 nét

𣃌 𣃍 𣃎 𣃏 𣃐 𣃑

19 nét

𣃒

20 nét

𣃔

22 nét

𣃖

25 nét