Bộ cân (jīn) 斤

Các biến thể: 斤

Giải nghĩa: cái búa, rìu.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

𣂑

5 nét

9 nét

𣂙 𣂚

10 nét

㪿

15 nét

𣂻 𣂼 𣂾 𣃈

17 nét

𣃇 𣃊 𣃋

19 nét

𣃒

20 nét

𣃔

22 nét

𣃖

25 nét