Từ điển Hán Nôm

Bộ nguyệt (yuè) 月

Các biến thể: 月

Giải nghĩa: tháng, mặt trăng.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

5 nét

𣍝

6 nét

𣍞 𣍟

7 nét

𣍠 𣍡 𣍢 𣍣

8 nét

𣍤

9 nét

𣍥 𣍦 𣍧 𣍬 𪱝

10 nét

𣍭 𣍮

11 nét

𣍵 𣍶 𣍹

12 nét

𣍸 𦜳

13 nét

𣎄 𣎌

14 nét

𣎍 𣎎 𣎑

15 nét

𣎒 𣎕

16 nét

㬿 𣎚 𣎜 𣎨

17 nét

𣎣 𣎤 𦡗

18 nét

𣎩 𣎭

20 nét

𣎮

21 nét