Bộ mộc (mù) 木

Các biến thể: 木

Giải nghĩa: gỗ, cây cối.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

𣎴

26 nét

𣡪 𣡫 𣡭 𣡱

27 nét

𣡳 𣡴 𣡵 𣡸

28 nét

𣡷

30 nét

𣡺

31 nét

𣡼

34 nét

𣡿