Từ điển Hán Nôm

Bộ khiếm (qiàn) 欠

Các biến thể: 欠

Giải nghĩa: khiếm khuyết, thiếu vắng.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

6 nét

𣢀

7 nét

𣢁 𣢂 𣢄 𣢅 𣢆 𣢇 𣢈

8 nét

𣢃 𣢉 𣢋 𣢌 𣢍 𣢎 𣢑 𣢒

9 nét

𣢘 𣢚 𣢛 𣢜 𣢟 𣢢 𣢣

10 nét

𣢙 𣢧 𣢨 𣢩 𣢬 𣢯 𣢰 𣢱 𣢲 𣢴 𣢸

11 nét

𣢮 𣢺 𣢼 𣢽 𣣇

12 nét

欿 𣣈 𣣉 𣣋 𣣌 𣣍 𣣏 𣣐 𣣓 𣣔 𣣕 𣣖 𣣙 𣣛

13 nét

𣣝 𣣢 𣣣 𣣤 𣣥 𣣦 𣣧 𣣨 𣣬 𣣮 𣣯 𣣰 𣣱

14 nét

𣣲 𣣳 𣣵 𣣶 𣣷 𣣸 𣣹 𣣺 𣣻 𣣼 𣣽 𣣾 𣤀 𣤁 𣤂 𣤇

15 nét

𣤈 𣤉 𣤌 𣤍 𣤏 𣤐 𣤑 𣤒 𣤓 𣤕 𣤗

16 nét

𣤙 𣤚 𣤜 𣤟 𣤡

17 nét

𣤠 𣤣 𣤥 𣤦

18 nét

𣤫

19 nét

𣤬

20 nét

𣤲 𣤴

21 nét

𣤶 𣤸

22 nét

𣤹 𣤺 𣤻

23 nét

𣤼 𣤽

24 nét

𣤿

25 nét

𣥀 𣥁