Bộ thù (shū) 殳

Các biến thể: 殳

Giải nghĩa: binh khí dài, cái gậy.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

7 nét

8 nét

𣪂 𣪄

9 nét

𣪅 𣪆

15 nét

𣪸 𣪹

19 nét

𣫚 𣫛 𣫞 𣫟

21 nét

𣫡

23 nét

𣫢 𣫤

24 nét

𣫦

26 nét

𣫩

27 nét

𣫫