Từ điển Hán Nôm

Bộ thù (shū) 殳

Các biến thể: 殳

Giải nghĩa: binh khí dài, cái gậy.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

7 nét

8 nét

𣪂 𣪄

9 nét

𣪅 𣪆

10 nét

㱿 𣪈 𣪉 𣪊

11 nét

𣪋 𣪌 𣪍 𣪎 𣪏 𣪐 𣪕 𣪖 𣪗 𣪘

12 nét

𣪙 𣪚 𣪛 𣪝 𣪞

13 nét

殿 𣪠 𣪡 𣪢 𣪣 𣪤 𣪥 𣪩 𣪫 𣪬 𣪯

14 nét

𣪮 𣪰 𣪱 𣪲 𣪳 𣪴 𣪷

15 nét

𣪸 𣪹

16 nét

𣪻 𣪼 𣪽 𣪾 𣪿 𣫁 𣫃 𣫅 𣫆 𣫈 𣫊 𣫋

17 nét

𣫂 𣫌 𣫍 𣫎 𣫏 𪵑

18 nét

𣫐 𣫑 𣫓 𣫖 𣫗 𣫘

19 nét

𣫚 𣫛 𣫞 𣫟

21 nét

𣫡

23 nét

𣫢 𣫤

24 nét

𣫦

26 nét

𣫩

27 nét

𣫫