Bộ phụ (fù) 父

Các biến thể: 父

Giải nghĩa: cha.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

6 nét

8 nét

𤕐 𤕑

10 nét

𤕓

11 nét

𤕕

12 nét

13 nét

𤕘

14 nét

𤕚