Từ điển Hán Nôm

Bộ hào (yáo) 爻

Các biến thể: 爻

Giải nghĩa: hào âm, hào dương trong Kinh Dịch.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

8 nét

𤕝

9 nét

𤕟

10 nét

𤕠

11 nét

12 nét

𤕣

13 nét

𤕤 𤕥

14 nét

15 nét

𤕧 𤕨

16 nét

𤕦 𤕩