Từ điển Hán Nôm

Bộ ngưu (níu) 牛

Các biến thể: 牛, 牜

Giải nghĩa: trâu.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

6 nét

𤘖

7 nét

𤘘 𤘚 𤘛

8 nét

𤘝 𤘞 𤘟 𤘡 𤘢 𤘥 𤘦 𤘫 𤘬 𤘯 𤘰 𤘱 𤘳 𤘴

9 nét

𤘸 𤘹 𤘼 𤘾 𤘿 𤙀 𤙂 𤙆 𤙈 𤙉 𤙊 𤙌 𤙍 𤙎

10 nét

𤙑 𤙓 𤙖 𤙗 𤙚 𤙢

11 nét

㸿 𤙜 𤙝 𤙠 𤙡 𤙣 𤙨 𤙩 𤙪 𤙫 𤚈

12 nét

𤙰 𤙱 𤙲 𤙳 𤙸 𤙹 𤙺 𤙻 𤙼 𤙿 𤚁 𤚂 𤚃 𤚄 𤚌 𤚐

13 nét

𤚒 𤚕 𤚖 𤚛 𤚜 𤚞 𤚠 𤚥 𤚨 𤛂

14 nét

𤚑 𤚫 𤚮 𤚲 𤚳 𤚴 𤚶 𤚸 𤚼 𤚽 𤚾 𤚿 𤛀 𤛃 𤛅 𤛆 𤛉 𤛒 𤛘 𤛛 𪺴

15 nét

𤛋 𤛌 𤛑 𤛖 𤛝 𤛟 𤛩 𤛫

16 nét

𤛡 𤛤 𤛬 𤛮 𤛲 𤛶

17 nét

𤛯 𤛰 𤛳 𤛴 𤛵 𤛷 𤛸

18 nét

𤛹 𤛺 𤛻 𤛼

19 nét

𤛾 𤛿 𤜀 𤜁

20 nét

𤜃 𤜅

21 nét

𤛽 𤜈 𤜐

22 nét

𤜌 𤜏 𤜒

23 nét

𤜑

25 nét

𤜖

27 nét

28 nét

𤜙