Từ điển Hán Nôm

Bộ huyền (xuán) 玄

Các biến thể: 玄

Giải nghĩa: màu đen huyền, huyền bí.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

𤣥

5 nét

8 nét

𤣧

9 nét

10 nét

11 nét

14 nét

𤣨