Bộ ngọc (yù) 玉

Các biến thể: 玉, 王

Giải nghĩa: đá quý, ngọc.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

4 nét

5 nét

𤣫

22 nét

𤫏

23 nét

𤫞

24 nét

𤫡 𤫧

25 nét

𤫤 𤫥

28 nét

𤫩