Bộ dụng (yòng) 用

Các biến thể: 用

Giải nghĩa: dùng.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

6 nét

𤰃

7 nét

8 nét

𤰆

9 nét

10 nét

𤰇

11 nét

𤰈

12 nét

16 nét

𤰋

19 nét

𤰎

21 nét

𤰏

25 nét

𤰐