Từ điển Hán Nôm

Bộ điền (tián) 田

Các biến thể: 田

Giải nghĩa: ruộng.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

6 nét

𤰓

7 nét

𤰕 𤰖 𤰘 𤰛 𤰜

8 nét

𤰝 𤰞 𤰡 𤰢 𤰣 𤰧 𤰨

9 nét

𤰩 𤰫 𤰭 𤰮 𤰯 𤰰 𤰱 𤰲 𤰴 𤰵 𤰶 𤰻 𤰿 𤱁 𤱂 𤱃 𤱄 𤱅 𤱆 𤱈 𤱉 𤱊 𪽉 𪽋

10 nét

𤱋 𤱍 𤱏 𤱐 𤱑 𤱒 𤱓 𤱔 𤱖 𤱛 𤱝 𤱞 𤱢 𤱣 𤱤

11 nét

𤱥 𤱦 𤱨 𤱩 𤱪 𤱫 𤱬 𤱭 𤱱 𤱲 𤱳 𤱶

12 nét

𤱼 𤱽 𤱾 𤱿 𤲃 𤲄 𤲆 𤲊 𤲋 𤲍 𤲎

13 nét

𤲑 𤲓 𤲔 𤲕 𤲖 𤲘 𤲙 𤲛 𤲜 𤲝 𤲢 𤲣 𤲤 𤲥 𤲦 𤲧

14 nét

𤲫 𤲬 𤲭 𤲮 𤲯 𤲰 𤲲 𤲳 𤲴 𤲵 𤲶 𤲸

15 nét

𤲷 𤲹 𤲺 𤲻 𤲽 𤲿 𤳀 𤳁 𤳄 𤳆 𤳇

16 nét

𤳈 𤳉 𤳊 𤳋 𤳌 𤳏 𤳐 𤳑

17 nét

𤳒 𤳔 𤳖 𤳗 𤳛 𤳜 𤳞 𤳟 𤳠

18 nét

𤳤

19 nét

𤳩 𤳫 𤳬 𤳭 𤳮 𤳯 𤳲

20 nét

𤳳 𤳶 𤳷 𤳸

21 nét

𤳹 𤳻 𤳼 𤴁

22 nét

𤳿 𤴀

23 nét

𤴂 𤴄

24 nét

𤴅

26 nét

𤴇 𤴈 𤴊 𤴎

27 nét

𤴋 𤴌

32 nét

𤴐

33 nét

𤴑

36 nét

𤴒