Bộ điền (tián) 田

Các biến thể: 田

Giải nghĩa: ruộng.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

6 nét

𤰓

18 nét

𤳤

21 nét

𤳹 𤳻 𤳼 𤴁

22 nét

𤳿 𤴀

23 nét

𤴂 𤴄

24 nét

𤴅

26 nét

𤴇 𤴈 𤴊 𤴎

27 nét

𤴋 𤴌

32 nét

𤴐

33 nét

𤴑

36 nét

𤴒