Từ điển Hán Nôm

Bộ nạch (nǐ) 疒

Các biến thể: 疒

Giải nghĩa: bệnh tật.

Xếp theo tổng số nét [» Dùng số nét ngoài bộ].

Bạn đang sử dụng âm Hán Việt [» Dùng âm Nôm, » Dùng âm Pinyin].

Nếu một số chữ Hán không hiển thị được, mời xem hướng dẫn sử dụng font.

5 nét

6 nét

𤴥

7 nét

𤴦 𤴨 𤴩 𤴪 𤴫 𤴮

8 nét

𤴯 𤴰 𤴳 𤴴 𤴶

9 nét

𤴷 𤴸 𤴹 𤴺 𤴼 𤴾 𤴿 𤵀 𤵁 𤵃 𤵇 𤵈 𤵋 𤵌 𤵍 𤵏 𤵐 𤵑 𤵓 𤵔

10 nét

㽿 𤵗 𤵙 𤵚 𤵛 𤵜 𤵡 𤵢 𤵣 𤵤 𤵦 𤵨 𤵩 𤵫 𤵭 𤵰 𤵱 𤵲 𤵵 𤵽 𪽭

11 nét

𤵷 𤵸 𤵺 𤵻 𤵼 𤵿 𤶀 𤶅 𤶆 𤶉 𤶊 𤶌 𤶍 𤶔

12 nét

𤶗 𤶙 𤶛 𤶝 𤶞 𤶟 𤶠 𤶡 𤶢 𤶣 𤶥 𤶧 𤶨 𤶪 𤶫 𤶬 𤶯 𤶴 𤶵 𤶶 𤶷 𤷀 𤷁 𤷗 𤷸 𤷾

13 nét

𤷂 𤷃 𤷅 𤷈 𤷊 𤷋 𤷌 𤷎 𤷐 𤷒 𤷓 𤷙 𤷚 𤷛 𤷜 𤷠 𤷡 𤷣 𤷥 𤷧 𤷨 𤷩 𤷫 𤷷 𤸕 𤸠

14 nét

𤷺 𤷻 𤷽 𤸁 𤸂 𤸃 𤸄 𤸅 𤸆 𤸇 𤸉 𤸋 𤸌 𤸍 𤸎 𤸏 𤸐 𤸑 𤸔 𤸗 𤸘 𤸙 𤸜 𤸞 𤸟 𤸢 𤸣 𤸤 𤸥 𤸩 𤹜

15 nét

𤸪 𤸫 𤸬 𤸭 𤸰 𤸱 𤸵 𤸶 𤸷 𤸺 𤸽 𤸾 𤸿 𤹃 𤹇 𤹉 𤹍 𤹏 𤹛 𤺁

16 nét

𤹟 𤹠 𤹤 𤹪 𤹫 𤹬 𤹭 𤹮 𤹯 𤹱 𤹲 𤹳 𤹶 𤹹 𤹺 𤹻 𤺆 𤺈 𤺍 𤺓 𤺹 𤻌

17 nét

𤺃 𤺄 𤺅 𤺇 𤺊 𤺋 𤺑 𤺘 𤺙 𤺚 𤺛 𤺜 𤺝 𤺟 𤺣 𤺤 𤺥 𤺦 𤺧 𤺨 𤺬 𤺸

18 nét

𤺒 𤺽 𤺿 𤻀 𤻁 𤻂 𤻅 𤻇 𤻈 𤻉 𤻊 𤻋 𤻍

19 nét

𤻕 𤻖 𤻗 𤻘 𤻚 𤻛 𤻞 𤻢 𤻣 𤻤 𤻥 𤻧 𤻨 𤻩 𤻮 𤻯

20 nét

𤻰 𤻱 𤻲 𤻳 𤻴 𤻵 𤻸 𤻺 𤼉 𤼊

21 nét

𤼃 𤼄 𤼆

22 nét

𤼌 𤼐

23 nét

𤼒 𤼚

24 nét

𤼘 𤼙 𤼛

25 nét

𤼜 𤼝

26 nét

𤼟 𤼠 𤼡

28 nét

𤼣

29 nét

𤼤

30 nét